办
bàn
đọc gần: pàn
Hán-Việt: biện
làm, lo liệu, đứng ra tổ chức
10 từ ghép · 5 có 办 đứng đầu · 5 đứng sau
办 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 办
办理
bànlǐđọc gần: pàn lỉ
Động từXử lý, làm thủ tục
Ví dụ我去银行办理银行卡。
đọc gần: ủa chùy ín háng pàn lỉ ín háng khả
Tôi đến ngân hàng để làm thẻ ngân hàng.
办法
bànfǎđọc gần: pàn phả
Phó từbiện pháp
Ví dụ我有一个好办法。
đọc gần: ủa dẩu i cờ hảo pàn phả
Tôi có một cách hay.
办公室
bàngōngshìđọc gần: pàn cung sừ
Danh từvăn phòng
Ví dụ他在办公室工作。
đọc gần: tha chài pàn cung sừ cung chuồ
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
办事
bànshìđọc gần: pàn sừ
Động từLàm việc, giải quyết công việc
Ví dụ他办事很有效率。
đọc gần: tha pàn sừ hẩn dẩu xèo lùy
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
办公
bàngōngđọc gần: pàn cung
Động từLàm việc văn phòng, xử lý công việc
Ví dụ他在公司办公。
đọc gần: tha chài cung xư pàn cung
Anh ấy đang làm việc tại công ty.
办 đứng sau (5 từ)
办 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
举办
jǔbànđọc gần: chủy pàn
Động từTổ chức
Ví dụ学校每年都举办一次运动会。
đọc gần: xuế xèo mẩy niến tâu chủy pàn í xừ dùyn tùng huầy
Trường học mỗi năm đều tổ chức một lần đại hội thể thao.
承办
chéng bànđọc gần: chấng pàn
Động từđảm nhận, thụ lý
Ví dụ公司承办了这次活动。
đọc gần: cung xư chấng pàn lơ trờ xừ huố tùng
Công ty đảm nhận tổ chức sự kiện này.
主办
zhǔbànđọc gần: trủ pàn
Động từChủ trì
Ví dụ他主办了这个活动。
đọc gần: tha trủ pàn lơ trờ cơ huố tùng
Anh ấy đã tổ chức sự kiện này.
怎么办
zěnme bànđọc gần: chẩn mơ pàn
Động từlàm thếnào
Ví dụ我不知道怎么办。
đọc gần: ủa pù trư tào chẩn mơ pàn
Tôi không biết phải làm sao.
创办
chuàngbànđọc gần: choàng pàn
Động từThành lập, sáng lập
Ví dụ他创办了一家科技公司。
đọc gần: tha choàng pàn lơ i chia khơ chì cung xư
Anh ấy thành lập một công ty công nghệ.