HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chúy

Hán-Việt: cục

cục — thế cuộc, bố cục, phạm vi được khoanh lại

8 từ ghép · 4 có 局 đứng đầu · 4 đứng sau

局 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 局

  • jú bù

    đọc gần: chúy pù

    cục bộ, một phần

    Ví dụ

    Zhègewènzhǐshèdào

    đọc gần: trờ cơ uần thí trử sờ chí tào chúy pù

    Vấn đề này chỉ liên quan đến một phần.

  • jú miàn

    đọc gần: chúy miền

    Danh từcục diện, tình thế

    Ví dụ

    miàndezhǎnlìngréndānyōu

    đọc gần: chúy miền tơ pha trản lình rấn tan dâu

    Sự phát triển của tình hình khiến người ta lo lắng.

  • jú shì

    đọc gần: chúy sừ

    tình hình, tình thế

    Ví dụ

    Zhèngzhèngzàipíngshì

    đọc gần: trầng phủ trầng chài phính cu chúy sừ

    Chính phủ đang đánh giá tình hình.

  • jú xiàn

    đọc gần: chúy xiền

    Động từhạn chế, giới hạn

    Ví dụ

    menyàoxiàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào tả phồ chúy xiền

    Chúng ta cần phá vỡ giới hạn.

局 đứng sau (4 từ)

局 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bù jú

    đọc gần: pù chúy

    bố trí

    Ví dụ

    menyào

    đọc gần: ủa mân xuy dào hớ lỉ pù chúy

    Chúng ta cần bố trí hợp lý.

  • gé jú

    đọc gần: cớ chúy

    Danh từcấu trúc, bố cục

    Ví dụ

    fángzidehěnhǎo

    đọc gần: pháng chư tơ cớ chúy hẩn hảo

    Bố cục của ngôi nhà rất tốt.

  • jié jú

    đọc gần: chiế chúy

    Danh từkết cục, kết thúc

    Ví dụ

    shìdejiéchūliào

    đọc gần: cù sừ tơ chiế chúy chu hu ì lèo

    Kết thúc của câu chuyện ngoài dự đoán.

  • quánjú

    đọc gần: choén chúy

    Danh từToàn bộ cục diện

    Ví dụ

    Gōngdequánlüèfēichángchénggōng

    đọc gần: cung xư tơ choén chúy xờ luề phây cháng chấng cung

    Chiến lược tổng thể của công ty rất thành công.

Zalo