HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fāng

đọc gần: phang

vuông; hình vuông

33 từ ghép · 15 có 方 đứng đầu · 18 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Hình đầu tiên vẽ hai chiếc thuyền ghép lại thành bè vuông, sau được thay bằng nét chỉ bốn phía của một mặt vuông. Từ đó chữ mở rộng nghĩa sang phương hướng, khu vực và cả tính ngay thẳng.

Câu ví dụ

Zhèzhāngzhuō·zishìfāngxíng·de

đọc gần: trờ trang truo· chư sừ phang xíng· tơ

Chiếc bàn này là bàn hình vuông.

方 đứng đầu (15 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 方

  • 便

    fāng biàn

    đọc gần: phang piền

    Tính từthuận tiện

    Ví dụ

    Zhèhěnfāngbiàn便

    đọc gần: trờ lỉ hẩn phang piền

    Ở đây rất tiện lợi.

  • fāng fǎ

    đọc gần: phang phả

    Danh từphương pháp; cách làm

    Ví dụ

    yǒuhěnduōfāng

    đọc gần: tha dẩu hẩn tuô phang phả

    Anh ấy có nhiều phương pháp.

  • fāng gé

    đọc gần: phang cớ

    ô vuông; hoa văn kẻ ô

  • fāng lüè

    đọc gần: phang luề

    phương lược; kế hoạch chung

  • fāng xiàng

    đọc gần: phang xiàng

    Danh từphương hướng

    Ví dụ

    menxiàngběizǒufāngxiàngzhèngquè

    đọc gần: ủa mân xiàng pẩy chẩu phang xiàng trầng chuề

    Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.

  • fāng xíng

    đọc gần: phang xính

    hình vuông

  • fāng yán

    đọc gần: phang diến

    Danh từphương ngữ; tiếng địa phương

    Ví dụ

    shuōdefāngyántīngdǒng

    đọc gần: tha suô tơ phang diến ủa thinh pù tủng

    Tôi không hiểu phương ngữ mà anh ấy nói.

  • fāng zhèng

    đọc gần: phang trầng

    vuông vắn; ngay thẳng

  • fāng wèi

    đọc gần: phang uầy

    Danh từphương vị, vị trí

    Ví dụ

    qǐnggàozhègejiànzhùdefāngwèi

    đọc gần: chỉnh cào xù ủa trờ cơ chiền trù tơ phang uầy

    Vui lòng cho tôi biết vị trí của tòa nhà này.

  • 便面

    fāngbiànmiàn

    đọc gần: phang piền miền

    Danh từmì ăn liền, mì tôm

    Ví dụ

    huānchīfāngbiàn便miàn

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư phang piền miền

    Tôi thích ăn mì ăn liền.

  • fāng shì

    đọc gần: phang sừ

    Danh từphương thức

    Ví dụ

    Zhèzhǒngfāngshìgèngyǒuxiào

    đọc gần: trờ trủng phang sừ cầng dẩu xèo

    Cách này hiệu quả hơn.

  • 面面

    fāngfāngmiànmiàn

    đọc gần: phang phang miền miền

    Danh từMọi khía cạnh

    Ví dụ

    menyàokǎofāngfāngmiànmiàn

    đọc gần: ủa mân dào khảo lùy phang phang miền miền

    Chúng ta phải xem xét mọi khía cạnh.

  • fāng àn

    đọc gần: phang àn

    Danh từphương án

    Ví dụ

    menyàoxiángdefāngàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào i cờ xiáng xì tơ phang àn

    Chúng ta cần một phương án chi tiết.

  • fāng zhēn

    đọc gần: phang trân

    Danh từphương châm, chính sách

    Ví dụ

    gōngjīngzhìdìnglexīndefāngzhēn

    đọc gần: cung xư ỉ chinh trừ tình lơ xin tơ phang trân

    Công ty đã thiết lập phương châm mới.

  • fāng miàn

    đọc gần: phang miền

    Danh từphương diện

    Ví dụ

    menzàizhègefāngmiànyǒuhěnduōjīngyàn

    đọc gần: ủa mân chài trờ cơ phang miền dẩu hẩn tuô chinh diền

    Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

方 đứng sau (18 từ)

方 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • yīfāngmiàn

    đọc gần: i phang miền

    Liên từMột mặt, một phương diện

    Ví dụ

    fāngmiànhěnxiǎnglìngfāngmiànyòuméishíjiān

    đọc gần: i phang miền ủa hẩn xiảng chùy lình i phang miền ủa dầu mấy sứ chiên

    Một mặt tôi rất muốn đi, nhưng mặt khác lại không có thời gian.

  • dōngfāng

    đọc gần: tung phang

    Danh từphương Đông

    Ví dụ

    Tàiyángcóngdōngfāngshēng

    đọc gần: thài dáng xúng tung phang sâng chỉ

    Mặt trời mọc từ hướng Đông.

  • qiánfāng

    đọc gần: chiến phang

    Danh từPhía trước

    Ví dụ

    Qiánfāngyǒukǒu

    đọc gần: chiến phang dẩu lù khẩu

    Phía trước có ngã tư.

  • běifāng

    đọc gần: pẩy phang

    Danh từmiền Bắc

    Ví dụ

    Běifāngdedōngtiānhěnlěng

    đọc gần: pẩy phang tơ tung thiên hẩn lẩng

    Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.

  • 百计

    qiānfāngbǎijì

    đọc gần: chiên phang pải chì

    Trăm phương ngàn kế

    Ví dụ

    menqiānfāngbǎidejiějuéwèn

    đọc gần: ủa mân chiên phang pải chì tơ chiể chuế uần thí

    Chúng tôi cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề.

  • nánfāng

    đọc gần: nán phang

    Danh từmiền Nam, phương Nam

    Ví dụ

    Nánfāngdetiānhěn

    đọc gần: nán phang tơ thiên chì hẩn rờ

    Thời tiết miền Nam rất nóng.

  • shuāngfāng

    đọc gần: soang phang

    Danh từHai bên, đôi bên

    Ví dụ

    Shuāngfāngdōutóngzhègejuédìng

    đọc gần: soang phang tâu thúng ì trờ cơ chuế tình

    Cả hai bên đều đồng ý với quyết định này.

  • 另一

    lìng yì fāngmiàn

    đọc gần: lình ì phang miền

    Cụm danh từMặt khác

    Ví dụ

    hěncōngmínglìngfāngmiànhěn

    đọc gần: tha hẩn xung mính lình ì phang miền diể hẩn nủ lì

    Anh ấy thông minh, mặt khác cũng rất chăm chỉ.

  • dìfāng

    đọc gần: tì phang

    Danh từnơi, chỗ

    Ví dụ

    Zhègefānghěnhǎowán

    đọc gần: trờ cơ tì phang hẩn hảo oán

    Nơi này rất vui.

  • dà fāng

    đọc gần: tà phang

    Tính từphóng khoáng

    Ví dụ

    hěnfāngyuànbāngzhùbiérén

    đọc gần: tha hẩn tà phang doèn ì pang trù piế rấn

    Cô ấy rất hào phóng và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

  • guān fāng

    đọc gần: coan phang

    Danh từchính thức, của chính phủ

    Ví dụ

    Zhèshìguānfāngdeshēngmíng

    đọc gần: trờ sừ coan phang tơ sâng mính

    Đây là tuyên bố chính thức.

  • duìfāng

    đọc gần: tuầy phang

    Danh từĐối phương

    Ví dụ

    xiǎngshānghàiduìfāng

    đọc gần: tha pù xiảng sang hài tuầy phang

    Anh ấy không muốn làm tổn thương đối phương.

  • píng fāng

    đọc gần: phính phang

    Danh từLượng từbình phương

    Ví dụ

    Fángjiāndemiànshìshípíngfāng

    đọc gần: pháng chiên tơ miền chi sừ sứ phính phang mỉ

    Diện tích của căn phòng là mười mét vuông.

  • píngfāngmǐ

    đọc gần: phính phang mỉ

    Lượng từMét vuông

    Ví dụ

    Fángzimiànshì120bǎièr

    đọc gần: pháng chư miền chi sừ i pải ờ sứ phính phang mỉ

    Diện tích nhà là 120 mét vuông.

  • 设法

    xiǎngfāng shèfǎ

    đọc gần: xiảng phang sờ phả

    Động từTìm mọi cách

    Ví dụ

    menyàoxiǎngfāngshèjiějuéwèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào xiảng phang sờ phả chiể chuế uần thí

    Chúng ta cần tìm mọi cách để giải quyết vấn đề.

  • bǐ fāng

    đọc gần: pỉ phang

    Danh từví dụ

    Ví dụ

    fāngshuōzhèyàngzuò

    đọc gần: pỉ phang suô nỉ khở ỉ trờ dàng chuồ

    Ví dụ như, bạn có thể làm thế này.

  • 西

    xīfāng

    đọc gần: xi phang

    Danh từphương Tây

    Ví dụ

    西fāngguójiāhěnduō

    đọc gần: xi phang cuố chia hẩn tuô

    Có nhiều quốc gia phương Tây.

  • yuǎn fāng

    đọc gần: doẻn phang

    Danh từXa xôi, nơi xa

    Ví dụ

    zàiyuǎnfānggōngzuò

    đọc gần: tha chài doẻn phang cung chuồ

    Anh ấy làm việc ở nơi xa xôi.

Zalo