遗
yí
đọc gần: í
Hán-Việt: di
để lại, sót lại (sau khi người/việc đã qua)
5 từ ghép · 5 có 遗 đứng đầu · 0 đứng sau
遗 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 遗
遗产
yíchǎnđọc gần: í chản
Danh từDi sản
Ví dụ他的遗产分配不均。
đọc gần: tha tơ í chản phân phầy pù chuyn
Di sản của anh ta được phân chia không đều.
遗传
yíchuánđọc gần: í choán
Động từDi truyền
Ví dụ这种疾病具有遗传性。
đọc gần: trờ trủng chí pình chùy dẩu í choán xình
Căn bệnh này có tính di truyền.
遗留
yíliúđọc gần: í líu
Động từĐể lại
Ví dụ这片土地遗留了许多历史遗迹。
đọc gần: trờ phiền thủ tì í líu lơ xủy tuô lì sử í chì
Mảnh đất này để lại nhiều di tích lịch sử.
遗失
yíshīđọc gần: í sư
Động từMất mát
Ví dụ我遗失了我的钥匙。
đọc gần: ủa í sư lơ ủa tơ dào sư
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.
遗址
yízhǐđọc gần: í trử
Danh từdi chỉ, tàn tích
Ví dụ这里是古城遗址。
đọc gần: trờ lỉ sừ củ chấng í trử
Đây là di chỉ thành cổ.
遗 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.