HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zuò

đọc gần: chuồ

làm (làm việc gì, làm ra cái gì, đóng vai gì)

7 từ ghép · 7 có 做 đứng đầu · 0 đứng sau

做 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 做

  • zuòkè

    đọc gần: chuồ khờ

    Động từLàm khách, đến thăm

    Ví dụ

    Huānyíngláijiāzuò

    đọc gần: hoan ính nỉ lái ủa chia chuồ khờ

    Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.

  • zuòdōng

    đọc gần: chuồ tung

    Động từLàm chủ

    Ví dụ

    Jīntiānshìzuòdōngde

    đọc gần: chin thiên tha sừ chuồ tung tơ

    Hôm nay anh ấy là chủ nhà.

  • zuòzhǔ

    đọc gần: chuồ trủ

    Quyết định

    Ví dụ

    yuànwèizuòzhǔ

    đọc gần: tha doèn ì uầy chừ chỉ chuồ trủ

    Anh ấy sẵn sàng tự làm chủ.

  • zuòfàn

    đọc gần: chuồ phàn

    Động từnấu cơm

    Ví dụ

    maměitiānzuòfàngěimenchī

    đọc gần: ma ma mẩy thiên chuồ phàn cẩy ủa mân chư

    Mẹ nấu ăn cho chúng tôi mỗi ngày.

  • zuòdào

    đọc gần: chuồ tào

    Động từlàm được

    Ví dụ

    Zhǐyàodìngzuòdào

    đọc gần: trử dào nủ lì nỉ i tình khở ỉ chuồ tào

    Chỉ cần cố gắng, bạn chắc chắn có thể làm được.

  • zuòfǎ

    đọc gần: chuồ phả

    Danh từCách làm, phương pháp

    Ví dụ

    Zhèzhǒngzuòhěnyǒuxiào

    đọc gần: trờ trủng chuồ phả hẩn dẩu xèo

    Cách làm này rất hiệu quả.

  • zuòmèng

    đọc gần: chuồ mầng

    Động từMơ, nằm mơ

    Ví dụ

    zuówǎnzuòmèngle

    đọc gần: ủa chuố oản chuồ mầng lơ

    Tối qua tôi mơ.

做 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo