邮
yóu
đọc gần: dấu
Hán-Việt: bưu
bưu chính, việc gửi thư từ
6 từ ghép · 4 có 邮 đứng đầu · 2 đứng sau
邮 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 邮
邮件
yóujiànđọc gần: dấu chiền
Danh từThư điện tử (Email)
Ví dụ我给你发了一封邮件。
đọc gần: ủa cẩy nỉ pha lơ i phâng dấu chiền
Tôi đã gửi cho bạn một email.
邮箱
yóuxiāngđọc gần: dấu xiang
Danh từHộp thư
Ví dụ请把信件投入邮箱。
đọc gần: chỉnh pả xìn chiền thấu rù dấu xiang
Vui lòng bỏ thư vào hộp thư.
邮票
yóupiàođọc gần: dấu phèo
Danh từTem thư
Ví dụ他喜欢收集世界各地的邮票。
đọc gần: tha xỉ hoan sâu chí sừ chiề cờ tì tơ dấu phèo
Anh ấy thích sưu tầm tem từ khắp nơi trên thế giới.
邮局
yóu júđọc gần: dấu chúy
Danh từbưu điện
Ví dụ我去邮局寄信。
đọc gần: ủa chùy dấu chúy chì xìn
Tôi đi bưu điện gửi thư.
邮 đứng sau (2 từ)
邮 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
电子邮件
diànzǐ yóujiànđọc gần: tiền chử dấu chiền
Danh từThư điện tử
Ví dụ我给你发了一封电子邮件。
đọc gần: ủa cẩy nỉ pha lơ ì phâng tiền chử dấu chiền
Tôi đã gửi cho bạn một email.
电子邮箱
diànzǐ yóuxiāngđọc gần: tiền chử dấu xiang
hộp thư điện tử (email)
Ví dụ请发电子邮件给我。
đọc gần: chỉnh pha tiền chử dấu chiền cẩy ủa
Xin gửi email cho tôi.