HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chuǎng

đọc gần: choảng

xông; lao; húc

6 từ ghép · 5 có 闯 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ con ngựa nhanh 馬 lao qua cánh cửa 門. Ý là xông tới thình lình, hấp tấp thiếu suy nghĩ.

Câu ví dụ

kāichēyàoxiǎoxīnqiānwànbiéchuǎnghuò

đọc gần: nỉ khai chơ dào xẻo xin chiên oàn piế choảng huồ

Anh chị lái xe phải cẩn thận, tuyệt đối đừng gây ra tai họa.

闯 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 闯

  • chuǎng huò

    đọc gần: choảng huồ

    gây ra tai họa; gây chuyện

  • chuǎng jiàng

    đọc gần: choảng chiàng

    viên tướng gan dạ; người mở đường

  • chuǎng jìn

    đọc gần: choảng chìn

    tinh thần dám xông lên; tinh thần tiên phong

  • chuǎng liàn

    đọc gần: choảng liền

    rời nhà đi rèn luyện; từng trải ngoài đời

  • 江湖

    chuǎng jiāng hú

    đọc gần: choảng chiang hú

    lang bạt khắp nơi kiếm sống (làm nghề xem tướng, nhào lộn...)

闯 đứng sau (1 từ)

闯 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 横冲直

    héng chōng zhí chuǎng

    đọc gần: hấng chung trứ choảng

    xông bừa húc thẳng; lao bừa

Zalo