HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiāo

đọc gần: xeo

Hán-Việt: tiêu

tiêu — mất đi, làm cho mất đi hoặc hao dần

11 từ ghép · 10 có 消 đứng đầu · 1 đứng sau

消 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 消

  • xiāofèi

    đọc gần: xeo phầy

    Động từTiêu dùng, tiêu thụ

    Ví dụ

    Xiànzàirénmendexiāofèishuǐpínggāole

    đọc gần: xiền chài rấn mân tơ xeo phầy suẩy phính thí cao lơ

    Mức tiêu dùng của mọi người hiện nay đã tăng lên.

  • xiāoshī

    đọc gần: xeo sư

    Động từBiến mất, tan biến

    Ví dụ

    shīránxiāoshīle

    đọc gần: mố phả sư thu rán xeo sư lơ

    Người làm ảo thuật đột nhiên biến mất.

  • xiāo huà

    đọc gần: xeo hoà

    Động từtiêu hóa

    Ví dụ

    xiāohuàguòchénghěn

    đọc gần: xeo hoà cuồ chấng hẩn phù chá

    Quá trình tiêu hóa rất phức tạp.

  • xiāo jí

    đọc gần: xeo chí

    Tính từtiêu cực

    Ví dụ

    duìzhèxiēxiāodepínglùnwéirán

    đọc gần: tha tuầy trờ xiê xeo chí tơ phính luần pù ỉ uấy rán

    Cô ấy không coi trọng những bình luận tiêu cực này.

  • xiāochú

    đọc gần: xeo chú

    Động từLoại bỏ

    Ví dụ

    menyàoxiāochújiě

    đọc gần: ủa mân xuy dào xeo chú ù chiể

    Chúng ta cần xóa bỏ hiểu lầm.

  • xiāodú

    đọc gần: xeo tú

    Động từKhử trùng

    Ví dụ

    zàixiāoshāngkǒu

    đọc gần: tha chài xeo tú sang khẩu

    Anh ấy đang khử trùng vết thương.

  • xiāofáng

    đọc gần: xeo pháng

    Danh từPhòng cháy chữa cháy

    Ví dụ

    menzàijìnxíngxiāofángyǎn

    đọc gần: tha mân chài chìn xính xeo pháng diển xí

    Họ đang tiến hành diễn tập cứu hỏa.

  • xiāohào

    đọc gần: xeo hào

    Động từTiêu hao

    Ví dụ

    Zhègexiāohàohěnduōdiàn

    đọc gần: trờ cơ chi chì xeo hào hẩn tuô tiền

    Cái máy này tiêu thụ rất nhiều điện.

  • 费者

    xiāofèizhě

    đọc gần: xeo phầy trở

    Danh từNgười tiêu dùng

    Ví dụ

    Bǎoxiāofèizhěquán

    đọc gần: pảo hù xeo phầy trở choén ì

    Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

  • xiāomiè

    đọc gần: xeo miề

    Động từTiêu diệt

    Ví dụ

    rénbèichèxiāomièle

    đọc gần: tí rấn pầy chờ tỉ xeo miề lơ

    Kẻ thù đã bị tiêu diệt hoàn toàn.

消 đứng sau (1 từ)

消 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qǔxiāo

    đọc gần: chủy xeo

    Động từhủy bỏ, xóa bỏ

    Ví dụ

    Yīnwèixiàsàibèixiāole

    đọc gần: in uầy xìa ủy pỉ xài pầy chủy xeo lơ

    Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy

Zalo