HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: khả

thẻ (miếng bìa/nhựa nhỏ dùng để ghi, để quẹt)

5 từ ghép · 1 có 卡 đứng đầu · 4 đứng sau

卡 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 卡

  • kǎpiàn

    đọc gần: khả phiền

    Danh từThẻ, bưu thiếp

    Ví dụ

    Shēngshíshōudàohěnduōpiàn

    đọc gần: sâng rừ sứ ủa sâu tào hẩn tuô khả phiền

    Sinh nhật tôi nhận được nhiều thiệp chúc mừng.

卡 đứng sau (4 từ)

卡 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 信用

    xìnyòngkǎ

    đọc gần: xìn dùng khả

    Danh từthẻtín dụng

    Ví dụ

    yòngxìnyòngmǎidōngxi西

    đọc gần: ủa dùng xìn dùng khả mải tung xi

    Tôi dùng thẻ tín dụng để mua đồ.

  • 银行

    yínhángkǎ

    đọc gần: ín háng khả

    Danh từthẻngân hàng

    Ví dụ

    yǒuyínhángma

    đọc gần: nỉ dẩu ín háng khả ma

    Bạn có thẻ ngân hàng không?

  • hèkǎ

    đọc gần: hờ khả

    Danh từThiệp chúc mừng

    Ví dụ

    gěilezhāng

    đọc gần: ủa cẩy tha chì lơ i trang hờ khả

    Tôi gửi cho anh ấy một tấm thiệp chúc mừng.

  • dǎkǎ

    đọc gần: tả khả

    Động từChấm công, quẹt thẻ

    Ví dụ

    Měitiānzǎoshangyàoshàngbān

    đọc gần: mẩy thiên chảo sang ủa dào tả khả sàng pan

    Mỗi sáng tôi phải chấm công đi làm.

Zalo