HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

háo; hào

đọc gần: háo hào

gào, hô to; dấu hiệu, số

17 từ ghép · 7 có 号 đứng đầu · 10 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Phần 号 là cái miệng phát ra tiếng hô. Bản phồn thể thêm bộ hổ cho tiếng gọi thêm mạnh, bản giản thể bỏ bộ hổ đi.

Câu ví dụ

Qǐngwènnǐ·dediànhuàhào?

đọc gần: chỉnh uần nỉ· tơ tiền hoà chỉ hào

Xin hỏi số điện thoại của anh là số mấy?

号 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 号

  • háo kū

    đọc gần: háo khu

    khóc gào

  • háo jiào

    đọc gần: háo chèo

    gào lên; hét lớn

  • hào chēng

    đọc gần: hào châng

    được gọi là; tự nhận là

  • hào lìng

    đọc gần: hào lình

    hiệu lệnh

  • hào mǎ

    đọc gần: hào mả

    Danh từsố hiệu; con số

    Ví dụ

    Qǐnggàodediànhuàhào

    đọc gần: chỉnh cào xù ủa nỉ tơ tiền hoà hào mả

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

  • hào zhào

    đọc gần: hào trào

    Động từkêu gọi

    Ví dụ

    Zhènghàozhàojiājiéyuēyòngshuǐ

    đọc gần: trầng phủ hào trào tà chia chiế duê dùng suẩy

    Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

  • 啕大哭

    háo táo dà kū

    đọc gần: háo tháo tà khu

    khóc nức nở thảm thiết

号 đứng sau (10 từ)

号 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • biān hào

    đọc gần: piên hào

    số thứ tự; số hiệu

  • chuò hào

    đọc gần: chuồ hào

    biệt hiệu

  • wèn hào

    đọc gần: uần hào

    dấu hỏi

  • xìn hào

    đọc gần: xìn hào

    Danh từtín hiệu

    Ví dụ

    Xìnhàotàiqiángshǒuxìnhàohǎo

    đọc gần: xìn hào pù thài chiáng sẩu chi xìn hào pù hảo

    Tín hiệu không mạnh, tín hiệu điện thoại không tốt.

  • kǒuhào

    đọc gần: khẩu hào

    Danh từKhẩu hiệu

    Ví dụ

    Jiāyóushìchángjiàndekǒu

    đọc gần: chia dấu ” sừ cháng chiền tơ khẩu hào

    “Cố lên!” là khẩu hiệu phổ biến.

  • xínghào

    đọc gần: xính hào

    Danh từModel, kiểu dáng

    Ví dụ

    Zhègeshǒushìshénmexínghào

    đọc gần: trờ cơ sẩu chi sừ sấn mơ xính hào

    Điện thoại này model gì?

  • kuòhào

    đọc gần: khuồ hào

    Dấu ngoặc

    Ví dụ

    Qǐngzàikuòhàotiánkòng

    đọc gần: chỉnh chài khuồ hào lỉ thiến khùng

    Hãy điền vào trong dấu ngoặc.

  • guà hào

    đọc gần: coà hào

    Động từxếp số

    Ví dụ

    Qǐngguàhàohòuzàijìn

    đọc gần: chỉnh coà hào hầu chài chìn rù

    Xin hãy đăng ký trước khi vào.

  • chēng hào

    đọc gần: châng hào

    Danh từdanh hiệu

    Ví dụ

    bèishòuleróngchēnghào

    đọc gần: tha pầy sầu ủy lơ rúng ùy châng hào

    Anh ấy được trao tặng danh hiệu danh dự.

  • fú hào

    đọc gần: phú hào

    Danh từký hiệu

    Ví dụ

    shùxuéhàofēichángzhòngyào

    đọc gần: sù xuế phú hào phây cháng trùng dào

    Ký hiệu toán học rất quan trọng.

Zalo