HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

míng

đọc gần: mính

sáng; rạng rỡ; sáng suốt

35 từ ghép · 18 có 明 đứng đầu · 17 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Ghép 日 (mặt trời) với 月 (mặt trăng) thành chữ chỉ sự sáng rỡ, tỏ tường; chữ này cũng dùng cho triều Minh.

Câu ví dụ

míngbáide

đọc gần: ủa mính pái nỉ tơ ì xư

Tôi hiểu ý anh.

明 đứng đầu (18 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 明

  • míng bái

    đọc gần: mính pái

    Động từhiểu rõ; rõ ràng

    Ví dụ

    míngbaile

    đọc gần: ủa mính pai lơ

    Tôi hiểu rồi.

  • míng liàng

    đọc gần: mính liàng

    Tính từsáng; sáng rõ

    Ví dụ

    Fángjiānhěnmíngliàng

    đọc gần: pháng chiên hẩn mính liàng

    Phòng rất sáng sủa.

  • míng lǎng

    đọc gần: mính lảng

    sáng sủa; rõ ràng

  • míng mèi

    đọc gần: mính mầy

    tươi sáng, xinh đẹp

  • míng nián

    đọc gần: mính niến

    Danh từnăm sau

    Ví dụ

    Míngniánjiàn

    đọc gần: mính niến chiền

    Năm sau gặp.

  • míng xiǎn

    đọc gần: mính xiển

    Tính từrõ rệt; rõ ràng

    Ví dụ

    Zhègewèndeànmíngxiǎnduì

    đọc gần: trờ cơ uần thí tơ tá àn mính xiển pù tuầy

    Đáp án của câu này rõ ràng không đúng.

  • míng zhì

    đọc gần: mính trừ

    sáng suốt

  • 晃晃

    míng huǎng huǎng

    đọc gần: mính hoảng hoảng

    sáng loáng; loá mắt

  • 信片

    míng xìn piàn

    đọc gần: mính xìn phiền

    bưu thiếp

  • 辨是非

    míng biàn shì fēi

    đọc gần: mính piền sừ phây

    phân rõ phải sai

  • 目张胆

    míng mù zhāng dǎn

    đọc gần: mính mù trang tản

    công khai; trắng trợn

  • 争暗斗

    míng zhēng àn dòu

    đọc gần: mính trâng àn tầu

    đấu công khai lẫn ngấm ngầm

  • 知故犯

    míng zhī gù fàn

    đọc gần: mính trư cù phàn

    biết mà vẫn cố tình làm sai

  • 知故问

    míng zhī gù wèn

    đọc gần: mính trư cù uần

    biết rồi còn hỏi

  • míngtiān

    đọc gần: mính thiên

    Danh từngày mai

    Ví dụ

    Míngtiānshàngxué

    đọc gần: mính thiên sàng xuế

    Ngày mai đi học.

  • míngmíng

    đọc gần: mính mính

    Phó từRõ ràng

    Ví dụ

    míngmíngzhīdàoquèzhuāngzuòdǒng

    đọc gần: tha mính mính trư tào chuề troang chuồ pù tủng

    Anh ấy rõ ràng biết nhưng lại giả vờ không biết.

  • míng xīng

    đọc gần: mính xinh

    Danh từminh tinh

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngdemíngxīng

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính tơ mính xinh

    Cô ấy là một ngôi sao nổi tiếng.

  • míngquè

    đọc gần: mính chuề

    Tính từRõ ràng

    Ví dụ

    gěichūlemíngquèdeàn

    đọc gần: tha cẩy chu lơ mính chuề tơ tá àn

    Anh ấy đã đưa ra câu trả lời rõ ràng.

明 đứng sau (17 từ)

明 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • guāngmíng

    đọc gần: coang mính

    Danh từÁnh sáng, tươi sáng

    Ví dụ

    xuéhuìdàiláiguāngmíngdewèilái

    đọc gần: nủ lì xuế xí huầy tài lái coang mính tơ uầy lái

    Học hành chăm chỉ sẽ đem lại tương lai tươi sáng.

  • fēn míng

    đọc gần: phân mính

    rõ ràng, phân minh

    Ví dụ

    shìshífēnmíngshuōdedōushìhuǎngyán

    đọc gần: sừ sứ phân mính tha suô tơ tâu sừ hoảng diến

    Sự thật rõ ràng, những gì anh ấy nói đều là nói dối.

  • fāmíng

    đọc gần: pha mính

    Động từPhát minh

    Ví dụ

    Zhègeyòngpǐnshìmendegōngmíngde

    đọc gần: trờ cơ dùng phỉn sừ tha mân tơ cung xư pha mính tơ

    Sản phẩm này là của công ty họ phát minh.

  • shēngmíng

    đọc gần: sâng mính

    Động từCông bố, tuyên bố

    Ví dụ

    Gōngshēngmíngzhèshìjiǎxīnwén

    đọc gần: cung xư sâng mính trờ pù sừ chỉa xin uấn

    Công ty tuyên bố rằng đây không phải tin giả.

  • kāi míng

    đọc gần: khai mính

    khai sáng, sáng suốt

    Ví dụ

    shìkāimíngdelǐngdǎo

    đọc gần: tha sừ i cờ khai mính tơ lỉnh tảo

    Anh ấy là một lãnh đạo thông suốt.

  • wénmíng

    đọc gần: uấn mính

    Danh từVăn minh

    Ví dụ

    Āishìshìjièshangzuìlǎodewénmíngzhī

    đọc gần: ai chí sừ sừ chiề sang chuầy củ lảo tơ uấn mính trư i

    Ai Cập là một trong những nền văn minh cổ xưa nhất trên thế giới.

  • zhào míng

    đọc gần: trào mính

    Động từChiếu sáng

    Ví dụ

    dēngjiēdàozhàomíng

    đọc gần: lù tâng phù chớ chiê tào trào mính

    Đèn đường chịu trách nhiệm chiếu sáng đường phố.

  • cōngmíng

    đọc gần: xung mính

    Tính từthông minh

    Ví dụ

    hěncōngmíngzǒngshìzhīdàoàn

    đọc gần: tha hẩn xung mính chủng sừ trư tào tá àn

    Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.

  • yīngmíng

    đọc gần: inh mính

    Anh minh

    Ví dụ

    delǐngdǎofēichángyīngmíng

    đọc gần: tha tơ lỉnh tảo phây cháng inh mính

    Sự lãnh đạo của anh ấy rất sáng suốt.

  • biǎomíng

    đọc gần: pẻo mính

    Động từThể hiện, bày tỏ

    Ví dụ

    yàobiǎomíngdexiǎng

    đọc gần: tha xuy dào pẻo mính chừ chỉ tơ xiảng phả

    Anh ấy cần bày tỏ suy nghĩ của mình.

  • zhèngmíng

    đọc gần: trầng mính

    Động từChứng minh

    Ví dụ

    Qǐngzhèngmíngdeshēnfèn

    đọc gần: chỉnh nỉ trầng mính nỉ tơ sân phần

    Xin bạn chứng minh thân phận của mình.

  • shuō míng

    đọc gần: suô mính

    Danh từĐộng từnói rõ

    Ví dụ

    Qǐngshuōmíngxiàyuányīn

    đọc gần: chỉnh suô mính i xìa doén in

    Xin hãy giải thích lý do.

  • shuōmíngshū

    đọc gần: suô mính su

    Danh từHướng dẫn sử dụng

    Ví dụ

    Qǐngkànshuōmíngshū

    đọc gần: chỉnh khàn suô mính su

    Xin xem hướng dẫn sử dụng.

  • tòu míng

    đọc gần: thầu mính

    Tính từtrong suốt

    Ví dụ

    Zhèjiàndecáiliàohěntòumíng

    đọc gần: trờ chiền i phú tơ xái lèo hẩn thầu mính

    Chất liệu của chiếc áo này rất trong suốt.

  • gāo míng

    đọc gần: cao mính

    cao minh, thông minh

    Ví dụ

    dejiànjiěfēichánggāomíng

    đọc gần: tha tơ chiền chiể phây cháng cao mính

    Quan điểm của anh ấy rất sáng suốt.

  • xiānmíng

    đọc gần: xiên mính

    Tính từRõ ràng, sắc nét

    Ví dụ

    deguāndiǎnhěnxiānmíng

    đọc gần: tha tơ coan tiển hẩn xiên mính

    Quan điểm của anh ấy rất rõ ràng.

  • límíng

    đọc gần: lí mính

    Bình minh

    Ví dụ

    míngshífēntiānkōnghěnměi

    đọc gần: lí mính sứ phân thiên khung hẩn mẩy

    Lúc bình minh, bầu trời rất đẹp.

Zalo