进
jìn
đọc gần: chìn
tiến; vào
26 từ ghép · 15 có 进 đứng đầu · 11 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng phồn thể 進 ghép bộ đi (辶) với chim (隹), vì chim bay thì chỉ tiến chứ không lùi, nên có nghĩa tiến lên. Bản giản thể thay 隹 bằng 井, gợi ý tiến theo thứ tự, từ đó mở rộng thành nghĩa đi vào.
Câu ví dụ
你的华语大有进步了。
đọc gần: nỉ· tơ hoá ủy tà dẩu chìn pù· lơ
Tiếng Trung của anh/chị tiến bộ nhiều rồi.
进 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 进
进步
jìn bùđọc gần: chìn pù
Động từtiến bộ
Ví dụ最近他的中文进步很大。
đọc gần: chuầy chìn tha tơ trung uấn chìn pù hẩn tà
Gần đây tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
进度
jìn dùđọc gần: chìn tù
Danh từtiến độ
Ví dụ项目进度很顺利。
đọc gần: xiàng mù chìn tù hẩn suần lì
Tiến độ dự án rất suôn sẻ.
进攻
jìn gōngđọc gần: chìn cung
Danh từtấn công
Ví dụ敌军发动了猛烈的进攻。
đọc gần: tí chuyn pha tùng lơ mẩng liề tơ chìn cung
Quân địch phát động một cuộc tấn công mãnh liệt.
进化
jìn huàđọc gần: chìn hoà
Động từtiến hoá
Ví dụ人类在不断进化中。
đọc gần: rấn lầy chài pù toàn chìn hoà trung
Loài người đang không ngừng tiến hóa.
进取(心)
jìn qǔ (xīn)đọc gần: chìn chủy xin)
(tinh thần) cầu tiến
进食
jìn shíđọc gần: chìn sứ
ăn cơm; dùng bữa
进行
jìn xíngđọc gần: chìn xính
Động từtiến hành
Ví dụ我们正在进行讨论。
đọc gần: ủa mân trầng chài chìn xính thảo luần
Chúng tôi đang tiến hành thảo luận.
进展
jìn zhǎnđọc gần: chìn trản
Động từtiến triển
Ví dụ工作进展得非常顺利。
đọc gần: cung chuồ chìn trản tơ phây cháng suần lì
Công việc phát triển rất thuận lợi.
进出口
jìn chū kǒuđọc gần: chìn chu khẩu
xuất nhập khẩu
进一步
jìn yī bùđọc gần: chìn i pù
Phó từtiến thêm một bước
Ví dụ我想进一步了解这个公司。
đọc gần: ủa xiảng chìn í pù lẻo chiể trờ cơ cung xư
Tôi muốn tìm hiểu thêm về công ty này.
进入
jìnrùđọc gần: chìn rù
Động từnhập, sát nhập, vào,…
Ví dụ我们很快就进入了新的学年。
đọc gần: ủa mân hẩn khoài chìu chìn rù lơ xin tơ xuế niến
Chúng ta sẽ nhanh chóng bước vào năm học mới.
进去
jìn qùđọc gần: chìn chùy
Động từĐi vào (hướng xa người nói)
Ví dụ你先进去,我马上来。
đọc gần: nỉ xiên chìn chùy ủa mả sàng lái
Bạn vào trước đi, tôi đến ngay.
进口
jìn kǒuđọc gần: chìn khẩu
Động từnhập khẩu
Ví dụ他们的公司进口了很多新产品。
đọc gần: tha mân tơ cung xư chìn khẩu lơ hẩn tuô xin chản phỉn
Công ty của họ nhập khẩu nhiều sản phẩm mới.
进来
jìn láiđọc gần: chìn lái
Động từĐi vào (hướng về người nói)
Ví dụ他刚刚进来了。
đọc gần: tha cang cang chìn lái lơ
Anh ấy vừa mới vào.
进而
jìn érđọc gần: chìn ớ
Liên từtiếp đó, sau đó
Ví dụ他进而提出了新的建议。
đọc gần: tha chìn ớ thí chu lơ xin tơ chiền ì
Anh ấy tiến thêm một bước và đưa ra đề xuất mới.
进 đứng sau (11 từ)
进 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
上进
shàngjìnđọc gần: sàng chìn
Động từTiến bộ, cầu tiến
Ví dụ他是个上进的年轻人。
đọc gần: tha sừ cờ sàng chìn tơ niến chinh rấn
Anh ấy là chàng trai cầu tiến.
上进心
shàngjìnxīnđọc gần: sàng chìn xin
Danh từTinh thần cầu tiến
Ví dụ他有很强的上进心。
đọc gần: tha dẩu hẩn chiáng tơ sàng chìn xin
Anh ấy có động lực tiến bộ rất mạnh.
促进
cù jìnđọc gần: xù chìn
Động từxúc tiến
Ví dụ他们的目标是促进国际合作。
đọc gần: tha mân tơ mù peo sừ xù chìn cuố chì hớ chuồ
Mục tiêu của họ là thúc đẩy hợp tác quốc tế.
先进
xiānjìnđọc gần: xiên chìn
Danh từNgười hoặc tập thể tiên tiến, gương mẫu
Ví dụ他是我们公司的先进工作者。
đọc gần: tha sừ ủa mân cung xư tơ xiên chìn cung chuồ trở
Anh ấy là nhân viên tiên tiến của công ty chúng tôi.
前进
qiánjìnđọc gần: chiến chìn
Động từtiến lên
Ví dụ学习要一步一步前进。
đọc gần: xuế xí dào í pù í pù chiến chìn
Học tập là phải tiến từng bước một
引进
yǐnjìnđọc gần: ỉn chìn
Động từGiới thiệu, nhập khẩu
Ví dụ我们引进了新技术。
đọc gần: ủa mân ỉn chìn lơ xin chì sù
Chúng tôi đã nhập khẩu công nghệ mới.
循序渐进
xúnxù jiànjìnđọc gần: xúyn xùy chiền chìn
Tiến hành tuần tự
Ví dụ学习需要循序渐进。
đọc gần: xuế xí xuy dào xúyn xùy chiền chìn
Việc học cần tiến bộ từng bước.
推进
tuījìnđọc gần: thuây chìn
Động từĐẩy mạnh, thúc đẩy, tiến hành
Ví dụ我们正在推进这个项目。
đọc gần: ủa mân trầng chài thuây chìn trờ cơ xiàng mù
Chúng tôi đang thúc đẩy dự án này.
改进
gǎijìnđọc gần: cải chìn
Động từCải tiến
Ví dụ我们要改进工作方法。
đọc gần: ủa mân dào cải chìn cung chuồ phang phả
Chúng ta cần cải tiến cách làm việc.
请进
qǐng jìnđọc gần: chỉnh chìn
Cụm từmời vào
Ví dụ请进!
đọc gần: chỉnh chìn
Mời vào!
走进
zǒujìnđọc gần: chẩu chìn
Động từđi vào, bước vào
Ví dụ他慢慢地走进房间。
đọc gần: tha màn màn tơ chẩu chìn pháng chiên
Anh ấy chậm rãi đi vào phòng.