HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shèng

đọc gần: sầng

Hán-Việt: thắng

thắng, hơn hẳn, vượt trội

6 từ ghép · 2 có 胜 đứng đầu · 4 đứng sau

胜 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 胜

  • shènglì

    đọc gần: sầng lì

    Động từĐạt được, thành công

    Ví dụ

    mendìngnéngshèng

    đọc gần: ủa mân i tình nấng sầng lì

    Chúng ta nhất định sẽ chiến thắng.

  • shèngfù

    đọc gần: sầng phù

    Danh từThắng thua

    Ví dụ

    sàijiéguǒjuéshèng

    đọc gần: pỉ xài chiế cuổ chủy chuế úy sầng phù

    Kết quả trận đấu phụ thuộc vào thắng thua.

胜 đứng sau (4 từ)

胜 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 古迹

    míng shèng gǔ jì

    đọc gần: mính sầng củ chì

    danh lam thắng cảnh

    Ví dụ

    mencānguānlehěnduōmíngshèng

    đọc gần: ủa mân xan coan lơ hẩn tuô mính sầng củ chì

    Chúng tôi đã thăm nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

  • 劣汰

    yōushèng liètài

    đọc gần: dâu sầng liề thài

    Chọn lọc tự nhiên

    Ví dụ

    Yōushèngliètàishìrán

    đọc gần: dâu sầng liề thài sừ chừ rán phả chớ

    Chọn lọc tự nhiên là quy luật của tự nhiên.

  • zhànshèng

    đọc gần: tràn sầng

    Động từChiến thắng

    Ví dụ

    mendìngnéngzhànshèngkùnnan

    đọc gần: ủa mân i tình nấng tràn sầng khuần nan

    Chúng ta chắc chắn sẽ vượt qua khó khăn.

  • míngshèng

    đọc gần: mính sầng

    Danh từDanh lam thắng cảnh

    Ví dụ

    Běijīngyǒuhěnduōmíngshèng

    đọc gần: pẩy chinh dẩu hẩn tuô mính sầng củ chì

    Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

Zalo