女
nǚ
đọc gần: nủy
phụ nữ; con gái
22 từ ghép · 14 có 女 đứng đầu · 8 đứng sau
🖌️ Xem 女 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ vẽ người phụ nữ đang cúi mình, sau rút lại thành hình người quỳ cho dễ viết. Dạng 女 ngày nay lại mở ra như người đang bước sải chân.
Câu ví dụ
我们的工厂有很多女工。
đọc gần: ủa mấn tơ cung chảng dẩu hẩn tuô nủy cung
Nhà máy của chúng tôi có nhiều nữ công nhân.
女 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 女
女儿
nǚ'érđọc gần: nủy ớ
Danh từcon gái
Ví dụ我的女儿。
đọc gần: ủa tơ nủy ớ
Con gái tôi.
女工
nǚgōngđọc gần: nủy cung
nữ công nhân
女皇
nǚhuángđọc gần: nủy hoáng
nữ hoàng
女人
nǚrénđọc gần: nủy rấn
Danh từngười đàn bà
Ví dụ两个女人。
đọc gần: liảng cờ nủy rấn
Hai người phụ nữ.
女士
nǚshìđọc gần: nủy sừ
Danh từquý bà, bà (cách gọi trang trọng)
Ví dụ她是一位女士。
đọc gần: tha sừ i uầy nủy sừ
Cô ấy là một quý bà.
女王
nǚwángđọc gần: nủy oáng
nữ vương
女性
nǚxìngđọc gần: nủy xình
Danh từgiới nữ, phái nữ
Ví dụ女性权利。
đọc gần: nủy xình choén lì
Quyền lợi phụ nữ.
女婿
nǚxùđọc gần: nủy xùy
con rể
女子
nǚzǐđọc gần: nủy chử
Danh từcon gái hoặc phụ nữ
Ví dụ那位女子是我们的老板。
đọc gần: nà uầy nủy chử sừ ủa mân tơ lảo pản
Người phụ nữ đó là sếp của chúng tôi.
女朋友
nǚpéngyǒuđọc gần: nủy phấng dẩu
Danh từbạn gái
Ví dụ我的女朋友。
đọc gần: ủa tơ nủy phấng dẩu
Bạn gái của tôi.
女主角
nǚzhǔjuéđọc gần: nủy trủ chuế
vai nữ chính
女主人
nǚzhǔrénđọc gần: nủy trủ rấn
nữ chủ nhà
女孩儿
nǚháirđọc gần: nủy hái
Danh từbé gái, cô bé
Ví dụ小女孩儿。
đọc gần: xẻo nủy hái
Cô bé.
女生
nǚshēngđọc gần: nủy sâng
Danh từhọc sinh nữ
Ví dụ她是女生。
đọc gần: tha sừ nủy sâng
Cô ấy là học sinh nữ.
女 đứng sau (8 từ)
女 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
妇女
fùnǚđọc gần: phù nủy
phụ nữ
Ví dụ妇女在社会中扮演重要的角色。
đọc gần: phù nủy chài sờ huầy trung pàn diển trùng dào tơ chuế xờ
Phụ nữ đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
子女
zǐnǚđọc gần: chử nủy
Danh từcon cái
Ví dụ他们有三个子女。
đọc gần: tha mân dẩu xan cơ chử nủy
Họ có ba người con.
儿女
érnǚđọc gần: ớ nủy
Danh từCon cái (con trai con gái)
Ví dụ他们有三个儿女。
đọc gần: tha mân dẩu xan cờ ớ nủy
Họ có ba đứa con.
孙女
sūnnǚđọc gần: xuân nủy
Danh từCháu gái (con của con)
Ví dụ我的孙女很可爱。
đọc gần: ủa tơ xuân nủy hẩn khở ài
Cháu gái tôi rất dễ thương.
母女
mǔnǚđọc gần: mủ nủy
Danh từMẹ và con gái
Ví dụ她们是母女。
đọc gần: tha mân sừ mủ nủy
Họ là mẹ con gái.
父女
fùnǚđọc gần: phù nủy
Danh từCha và con gái
Ví dụ他们是父女关系。
đọc gần: tha mân sừ phù nủy coan xì
Họ là cha con gái.
男女
nánnǚđọc gần: nán nủy
Nam nữ, nam và nữ
Ví dụ这里有男女厕所。
đọc gần: trờ lỉ dẩu nán nủy xờ xuổ
Ở đây có nhà vệ sinh nam và nữ.
美女
měinǚđọc gần: mẩy nủy
Danh từNgười đẹp, cô gái xinh
Ví dụ她是个漂亮的美女。
đọc gần: tha sừ cờ phèo liang tơ mẩy nủy
Cô ấy là một mỹ nữ xinh đẹp.