HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhēng

đọc gần: trâng

tranh; giành; cãi nhau

17 từ ghép · 13 có 争 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ hội ý vẽ hai bàn tay cùng giằng một vật. Dạng cổ vẽ rõ hai cặp tay giành nhau nên ra nghĩa tranh giành, cãi vã.

Câu ví dụ

Nǐ·menzàizhēnglùnshěn·me

đọc gần: nỉ· mân chài trâng luần sẻn· mơ

Các anh chị đang tranh luận chuyện gì?

争 đứng đầu (13 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 争

  • zhēng biàn

    đọc gần: trâng piền

    tranh biện; biện luận

  • zhēng chǎo

    đọc gần: trâng chảo

    Động từcãi vã

    Ví dụ

    menwèixiǎoshìzhēngchǎo

    đọc gần: tha mân uầy xẻo sừ trâng chảo

    Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.

  • zhēng chí

    đọc gần: trâng chứ

    giằng dai không nhường

  • zhēng dòu

    đọc gần: trâng tầu

    đấu tranh; xung đột

  • zhēng duān

    đọc gần: trâng toan

    Danh từvấn đề gây tranh chấp; mối tranh chấp

    Ví dụ

    Liǎngguózhījiāndezhēngduānduàn

    đọc gần: liảng cuố trư chiên tơ trâng toan pù toàn

    Mâu thuẫn giữa hai nước không ngừng gia tăng.

  • zhēng duó

    đọc gần: trâng tuố

    Động từgiành giật

    Ví dụ

    menzhēngduóguànjūn

    đọc gần: tha mân trâng tuố coàn chuyn

    Họ tranh giành chức vô địch.

  • zhēng lùn

    đọc gần: trâng luần

    Động từtranh luận; tranh chấp

    Ví dụ

    Guānzhègewènyǒuhěnduōzhēnglùn

    đọc gần: coan úy trờ cơ uần thí dẩu hẩn tuô trâng luần

    Về vấn đề này, có rất nhiều tranh cãi.

  • zhēng zhí

    đọc gần: trâng trứ

    bất đồng; tranh chấp

  • 权夺利

    zhēng quán duó lì

    đọc gần: trâng choén tuố lì

    tranh quyền đoạt lợi

  • 先恐后

    zhēng xiān kǒng hòu

    đọc gần: trâng xiên khủng hầu

    tranh nhau đi đầu, sợ bị tụt lại

    Ví dụ

    Háizimenzhēngxiānkǒnghòudepǎoxiàngcāochǎng

    đọc gần: hái chư mân trâng xiên khủng hầu tơ phảo xiàng xao chảng

    Bọn trẻ chạy ùa ra sân chơi.

  • zhēngqǔ

    đọc gần: trâng chủy

    Động từTranh thủ, cố gắng đạt được

    Ví dụ

    menyàozhēngzàixiànqiánwánchéngrén

    đọc gần: ủa mân dào trâng chủy chài chí xiền chiến oán chấng rấn ù

    Chúng tôi phải cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • zhēngqì

    đọc gần: trâng chì

    Không phụ lòng

    Ví dụ

    zàisàizhōngzhēngle

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung trâng chì lơ

    Anh ấy đã không chịu thua trong cuộc thi.

  • zhēngyì

    đọc gần: trâng ì

    Danh từĐộng từTranh cãi

    Ví dụ

    Zhègehuàyǐnlezhēng

    đọc gần: trờ cơ hoà thí ỉn chỉ lơ trâng ì

    Chủ đề này đã gây tranh cãi.

争 đứng sau (4 từ)

争 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • lìzhēng

    đọc gần: lì trâng

    Động từCố gắng giành được

    Ví dụ

    zhēngdàobiāo

    đọc gần: tha lì trâng tá tào mù peo

    Anh ấy nỗ lực để đạt được mục tiêu.

  • zhàn zhēng

    đọc gần: tràn trâng

    Danh từchiến tranh

    Ví dụ

    Zhànzhēnggěirénmíndàiláiledetòng

    đọc gần: tràn trâng cẩy rấn mín tài lái lơ chùy tà tơ thùng khủ

    Chiến tranh đã mang lại nỗi đau lớn cho nhân dân.

  • dòu zhēng

    đọc gần: tầu trâng

    Danh từĐộng từđấu tranh

    Ví dụ

    menzàijìnxíngdòuzhēng

    đọc gần: tha mân chài chìn xính tầu trâng

    Họ đang tiến hành đấu tranh.

  • jìng zhēng

    đọc gần: chình trâng

    Danh từĐộng từcạnh tranh

    Ví dụ

    Gōngzhījiānjìngzhēngliè

    đọc gần: cung xư trư chiên chình trâng chi liề

    Cạnh tranh giữa các công ty rất khốc liệt.

Zalo