光
guāng
đọc gần: coang
Hán-Việt: quang
ánh sáng — thứ phát ra sáng và cái được ánh sáng soi tới
17 từ ghép · 7 có 光 đứng đầu · 10 đứng sau
光 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 光
光明
guāngmíngđọc gần: coang mính
Danh từÁnh sáng, tươi sáng
Ví dụ努力学习会带来光明的未来。
đọc gần: nủ lì xuế xí huầy tài lái coang mính tơ uầy lái
Học hành chăm chỉ sẽ đem lại tương lai tươi sáng.
光盘
guāng pánđọc gần: coang phán
Danh từđĩa CD, VCD,DVD
Ví dụ我们买了一张光盘。
đọc gần: ủa mân mải lơ i trang coang phán
Chúng tôi đã mua một đĩa CD.
光彩
guāng cǎiđọc gần: coang xải
rực rỡ, vẻ vang
Ví dụ他的脸上充满了光彩。
đọc gần: tha tơ liển sàng chung mản lơ coang xải
Gương mặt anh ấy đầy ánh sáng rực rỡ.
光辉
guāng huīđọc gần: coang huây
Danh từhào quang, ánh sáng
Ví dụ太阳的光辉照亮了整个城市。
đọc gần: thài dáng tơ coang huây trào liàng lơ trẩng cờ chấng sừ
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng cả thành phố.
光芒
guāng mángđọc gần: coang máng
tia sáng, ánh sáng
Ví dụ她的眼睛闪烁着光芒。
đọc gần: tha tơ diển chinh sản suồ trơ coang máng
Đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng.
光荣
guāngróngđọc gần: coang rúng
Danh từTính từglory
Ví dụ为国争光很光荣。
đọc gần: uầy cuố trâng coang hẩn coang rúng
Giành vinh quang cho đất nước rất vẻ vang.
光线
guāngxiànđọc gần: coang xiền
Danh từÁnh sáng, tia sáng
Ví dụ房间光线充足。
đọc gần: pháng chiên coang xiền chung chú
Phòng có ánh sáng đầy đủ.
光 đứng sau (10 từ)
光 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
阳光
yángguāngđọc gần: dáng coang
Danh từÁnh nắng, ánh mặt trời
Ví dụ早晨的阳光照在窗户上。
đọc gần: chảo chấn tơ dáng coang trào chài choang hu sàng
Ánh nắng buổi sáng chiếu lên cửa sổ.
曝光
bào guāngđọc gần: pào coang
phơi bày, lộ diện
Ví dụ这件事被媒体曝光了。
đọc gần: trờ chiền sừ pầy mấy thỉ pào coang lơ
Sự việc này đã bị phơi bày trên truyền thông.
风光
fēng guāngđọc gần: phâng coang
Danh từphong cảnh, cảnh đẹp
Ví dụ我们在山顶上欣赏风光。
đọc gần: ủa mân chài san tỉnh sàng xin sảng phâng coang
Chúng tôi ngắm cảnh trên đỉnh núi.
观光
guān guāngđọc gần: coan coang
Động từtham quan, du lịch
Ví dụ我们打算去北京观光。
đọc gần: ủa mân tả xoàn chùy pẩy chinh coan coang
Chúng tôi định đi tham quan Bắc Kinh.
目光
mùguāngđọc gần: mù coang
Danh từÁnh mắt
Ví dụ他目光坚定地看着前方。
đọc gần: tha mù coang chiên tình tơ khàn trơ chiến phang
Anh ấy nhìn chằm chằm về phía trước với ánh mắt kiên định.
时光
shíguāngđọc gần: sứ coang
Danh từThời gian
Ví dụ时光飞逝,我们已经毕业了。
đọc gần: sứ coang phây sừ ủa mân ỉ chinh pì diề lơ
Thời gian trôi nhanh, chúng ta đã tốt nghiệp rồi.
眼光
yǎnguāngđọc gần: diển coang
Danh từÁnh mắt
Ví dụ她的眼光非常独到。
đọc gần: tha tơ diển coang phây cháng tú tào
Ánh mắt của cô ấy rất độc đáo.
灯光
dēngguāngđọc gần: tâng coang
Danh từÁnh đèn, ánh sáng (của đèn)
Ví dụ舞台上的灯光非常绚丽。
đọc gần: ủ thái sàng tơ tâng coang phây cháng xoèn lì
Ánh đèn trên sân khấu vô cùng rực rỡ
发光
fāguāngđọc gần: pha coang
Động từPhát sáng
Ví dụ星星在夜空发光。
đọc gần: xinh xinh chài diề khung pha coang
Những vì sao phát sáng trên bầu trời đêm.
月光
yuè guāngđọc gần: duề coang
Danh từÁnh trăng
Ví dụ月光洒在湖面上。
đọc gần: duề coang xả chài hú miền sàng
Ánh trăng rải trên mặt hồ.