HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: úy

đánh cá

8 từ ghép · 8 có 渔 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép cá (鱼) với nước (氵) - hai thứ cần cho việc đánh cá. Dạng cổ vẽ nhiều con cá trong nước, bản sau chỉ còn một con, thành 渔.

Câu ví dụ

shìqínláode

đọc gần: tha sừ í cờ chín láo tơ úy phú

Anh ấy là một người đánh cá siêng năng.

渔 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 渔

  • yú cūn

    đọc gần: úy xuân

    làng chài

  • yú fū

    đọc gần: úy phu

    người đánh cá

  • yú gǎng

    đọc gần: úy cảng

    cảng cá

  • yú gē

    đọc gần: úy cơ

    bài hát của người đánh cá

  • yú lì

    đọc gần: úy lì

    thu lợi bất chính

  • yú mín

    đọc gần: úy mín

    ngư dân, dân chài

    Ví dụ

    mínmenzǎo

    đọc gần: úy mín mân chảo chỉ pủ úy

    Ngư dân dậy sớm để đánh cá.

  • yú yè

    đọc gần: úy diề

    nghề cá, ngư nghiệp

  • yú zhōu

    đọc gần: úy trâu

    thuyền đánh cá

渔 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo