HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiàn

đọc gần: xiền

Hán-Việt: hạn

hạn — giới hạn, mức chặn

9 từ ghép · 3 có 限 đứng đầu · 6 đứng sau

限 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 限

  • xiàn zhì

    đọc gần: xiền trừ

    hạn chế, giới hạn

    Ví dụ

    Zhètiáodexíngchēyǒuxiànzhì

    đọc gần: trờ théo lù tơ xính chơ xù tù dẩu xiền trừ

    Tốc độ lái xe trên con đường này bị hạn chế.

  • xiànyú

    đọc gần: xiền úy

    Động từGiới hạn ở

    Ví dụ

    Tǎolùnxiànzhègewèn

    đọc gần: thảo luần xiền úy trờ cơ uần thí

    Cuộc thảo luận chỉ giới hạn ở vấn đề này.

  • xiàndù

    đọc gần: xiền tù

    Danh từGiới hạn

    Ví dụ

    Rěnnàishìyǒuxiànde

    đọc gần: rẩn nài sừ dẩu xiền tù tơ

    Sự chịu đựng có giới hạn.

限 đứng sau (6 từ)

限 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jí xiàn

    đọc gần: chí xiền

    cực hạn, giới hạn

    Ví dụ

    tiǎozhànlexiàn

    đọc gần: tha thẻo tràn lơ chí xiền

    Anh ấy đã thách thức giới hạn.

  • jiè xiàn

    đọc gần: chiề xiền

    Danh từgiới hạn, ranh giới

    Ví dụ

    mendefēnjièxiàn线hěnmíngquè

    đọc gần: tha mân tơ phân chiề xiền hẩn mính chuề

    Ranh giới của họ rất rõ ràng.

  • jú xiàn

    đọc gần: chúy xiền

    Động từhạn chế, giới hạn

    Ví dụ

    menyàoxiàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào tả phồ chúy xiền

    Chúng ta cần phá vỡ giới hạn.

  • qīxiàn

    đọc gần: chi xiền

    Danh từThời hạn

    Ví dụ

    Qǐngzàixiànnèiwánchéngrèn

    đọc gần: chỉnh chài chi xiền nầy oán chấng rần ù

    Hãy hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.

  • wúxiàn

    đọc gần: ú xiền

    Vô hạn

    Ví dụ

    zhòushìxiànde

    đọc gần: ủy trầu sừ ú xiền tơ

    Vũ trụ là vô hạn.

  • yǒuxiàn

    đọc gần: dẩu xiền

    Hữu hạn

    Ví dụ

    Shíjiānyǒuxiànkuàidiǎn

    đọc gần: sứ chiên dẩu xiền khoài tiển

    Thời gian hữu hạn, nhanh lên.

Zalo