HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: nhập

vào — đi vào, đưa vào bên trong

17 từ ghép · 6 có 入 đứng đầu · 11 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

入 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 入

  • rù kǒu

    đọc gần: rù khẩu

    Danh từcửa vào

    Ví dụ

    Zhèshìchāoshìdekǒu

    đọc gần: trờ sừ chao sừ tơ rù khẩu

    Đây là lối vào của siêu thị.

  • rùxué

    đọc gần: rù xuế

    Động từNhập học

    Ví dụ

    míngniánxué

    đọc gần: tha mính niến rù xuế

    Năm sau anh ấy nhập học.

  • rùzhù

    đọc gần: rù trù

    Động từNhận phòng, vào ở

    Ví dụ

    menmíngtiānzhùjiǔdiàn

    đọc gần: ủa mân mính thiên rù trù chỉu tiền

    Ngày mai chúng ta nhận phòng khách sạn.

  • rùmén

    đọc gần: rù mấn

    Danh từNhập môn, cơ bản

    Ví dụ

    ZhèběnshūshìHànménjiàocái

    đọc gần: trờ pẩn su sừ hàn ủy rù mấn chèo xái

    Quyển sách này là giáo trình nhập môn tiếng Hán.

  • rùjìng

    đọc gần: rù chình

    Động từNhập cảnh

    Ví dụ

    Yóuyàobànjìngshǒu

    đọc gần: dấu khờ xuy dào pàn lỉ rù chình sẩu xùy

    Du khách cần làm thủ tục nhập cảnh.

  • rùxuǎn

    đọc gần: rù xoẻn

    Động từĐược chọn, lọt vào danh sách

    Ví dụ

    dezuòpǐnxuǎnlezhǎnlǎn

    đọc gần: tha tơ chuồ phỉn rù xoẻn lơ trản lản

    Tác phẩm của anh ấy được chọn vào triển lãm.

入 đứng sau (11 từ)

入 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shēnrù

    đọc gần: sân rù

    Động từĐi sâu vào, thâm nhập

    Ví dụ

    menyàoshēnliǎojiěqíngkuàng

    đọc gần: ủa mân xuy dào sân rù lẻo chiể chính khoàng

    Chúng ta cần đi sâu tìm hiểu tình hình.

  • shūrù

    đọc gần: su rù

    Động từNhập

    Ví dụ

    Qǐngshūdàodiànnǎo

    đọc gần: chỉnh pả mì mả su rù tào tiền nảo lỉ

    Xin hãy nhập mật khẩu vào trong máy tính.

  • shōu rù

    đọc gần: sâu rù

    Danh từthu nhập

    Ví dụ

    deshōuhěngāo

    đọc gần: tha tơ sâu rù hẩn cao

    Thu nhập của anh ấy rất cao.

  • tóu rù

    đọc gần: thấu rù

    đút vào, đầu tư vào,

    Ví dụ

    quánshēnxīntóudàogōngzuòzhōng

    đọc gần: tha choén sân xin thấu rù tào cung chuồ trung

    Cô ấy dồn toàn bộ tâm trí vào công việc.

  • xiànrù

    đọc gần: xiền rù

    Động từRơi vào

    Ví dụ

    xiànlekùnjìng

    đọc gần: tha xiền rù lơ khuần chình

    Cô ấy rơi vào hoàn cảnh khó khăn.

  • jìnrù

    đọc gần: chìn rù

    Động từnhập, sát nhập, vào,…

    Ví dụ

    menhěnkuàijiùjìnlexīndexuénián

    đọc gần: ủa mân hẩn khoài chìu chìn rù lơ xin tơ xuế niến

    Chúng ta sẽ nhanh chóng bước vào năm học mới.

  • jiārù

    đọc gần: chia rù

    Động từTham gia, gia nhập, tham dự

    Ví dụ

    xiǎngjiāmendetuánduìma

    đọc gần: nỉ xiảng chia rù ủa mân tơ thoán tuầy ma

    Bạn có muốn tham gia đội nhóm của chúng tôi không

  • lièrù

    đọc gần: liề rù

    Động từĐưa vào danh sách

    Ví dụ

    Zhègexiàngbèilièhuà

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù ỉ pầy liề rù chì hoà

    Dự án này đã được đưa vào kế hoạch.

  • róngrù

    đọc gần: rúng rù

    Động từHòa nhập vào

    Ví dụ

    hěnkuàirónglexīntuánduì

    đọc gần: tha hẩn khoài rúng rù lơ xin thoán tuầy

    Cô ấy nhanh chóng hòa nhập vào đội nhóm mới.

  • yǐnrù

    đọc gần: ỉn rù

    Động từđưa vào, giới thiệu

    Ví dụ

    Gōngyǐnlexīnshù

    đọc gần: cung xư ỉn rù lơ xin chì sù

    Công ty đưa công nghệ mới vào.

  • liúrù

    đọc gần: líu rù

    Động từChảy vào

    Ví dụ

    jīnliúshì

    đọc gần: chư chin líu rù củ sừ

    Vốn đang chảy vào thị trường chứng khoán.

Zalo