尖
jiān
đọc gần: chiên
nhọn; sắc
8 từ ghép · 8 có 尖 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Đặt 小 lên trên 大 để tả vật trên nhỏ dưới to, tức thu nhỏ dần về phía đầu; từ đó có chữ 尖 nghĩa nhọn, sắc.
Câu ví dụ
这是一把尖锐的刀。
đọc gần: trờ sừ i pả chiên ruầy tơ tao
Đây là một con dao sắc.
尖 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 尖
尖兵
jiān bīngđọc gần: chiên pinh
quân tiên phong
尖刀
jiān dāođọc gần: chiên tao
dao nhọn
尖顶
jiān dǐngđọc gần: chiên tỉnh
đỉnh nhọn; chóp
尖端
jiān duānđọc gần: chiên toan
mũi nhọn; điểm cao nhất
Ví dụ科学家们正在研究尖端技术。
đọc gần: khơ xuế chia mân trầng chài diến chiu chiên toan chì sù
Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ tiên tiến.
尖刻
jiān kèđọc gần: chiên khờ
cay độc; gay gắt (lời nói)
尖利
jiān lìđọc gần: chiên lì
sắc nhọn
尖锐
jiān ruìđọc gần: chiên ruầy
sắc; nhọn
尖塔
jiān tǎđọc gần: chiên thả
tháp nhọn
尖 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.