HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xīn

đọc gần: xin

tim; tấm lòng

61 từ ghép · 22 có 心 đứng đầu · 39 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ trái tim có màng bao mở ra, phía dưới nối thêm mạch chủ. Dạng cách điệu về sau rút gọn dần thành 心 ngày nay.

Câu ví dụ

yàoyīnshībàiérhuīxīn

đọc gần: pù dào in sư pài ớ huây xin

Đừng vì thất bại mà chán nản.

心 đứng đầu (22 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 心

  • xīn ài

    đọc gần: xin ài

    Tính từyêu quý; thân thương

    Ví dụ

    Zhèshìxīnàide

    đọc gần: trờ sừ ủa xin ài tơ lỉ ù

    Đây là món quà tôi yêu quý.

  • xīn dé

    đọc gần: xin tớ

    Danh từđiều tâm đắc; kinh nghiệm riêng

    Ví dụ

    xiělepiānguānjiàoxuéxīndewénzhāng

    đọc gần: ủa xiể lơ i phiên coan úy chèo xuế xin tớ tơ uấn trang

    Tôi đã viết một bài về kinh nghiệm giảng dạy.

  • xīn fán

    đọc gần: xin phán

    buồn phiền; bứt rứt

  • xīn fù

    đọc gần: xin phù

    tay chân thân tín

  • xīn lǐ

    đọc gần: xin lỉ

    tâm lý

    Ví dụ

    Xīnjiànkāngduìshēnghuózhìliàngyǒuhěnyǐngxiǎng

    đọc gần: xin lỉ chiền khang tuầy sâng huố trừ liàng dẩu hẩn tà ỉnh xiảng

    Sức khỏe tâm lý có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.

  • xīn shì

    đọc gần: xin sừ

    điều nặng lòng; tâm sự

  • xīn mù

    đọc gần: xin mù

    Danh từtâm trí; cách nhìn trong lòng

    Ví dụ

    Zàixīnzhōngshìyīngxióng

    đọc gần: chài ủa xin mù trung tha sừ inh xiúng

    Trong lòng tôi anh ấy là anh hùng.

  • xīn qíng

    đọc gần: xin chính

    Danh từtâm trạng

    Ví dụ

    dexīnqínghěnhǎo

    đọc gần: ủa tơ xin chính hẩn hảo

    Tâm trạng của tôi rất tốt.

  • xīn si

    đọc gần: xin xư

    ý nghĩ; suy nghĩ

  • 甘情愿

    xīn gān qíng yuàn

    đọc gần: xin can chính doèn

    cam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện

  • 花怒放

    xīn huā nù fàng

    đọc gần: xin hoa nù phàng

    vui như mở cờ trong bụng

  • 神不定

    xīn shén bù dìng

    đọc gần: xin sấn pù tình

    tâm thần bất định; trong lòng bồn chồn

  • 相印

    xīn xīn xiāng yìn

    đọc gần: xin xin xiang ìn

    tâm đầu ý hợp

  • xīnzhōng

    đọc gần: xin trung

    Danh từtrong lòng

    Ví dụ

    xīnzhōngyǒuhěnduōxiǎng

    đọc gần: tha xin trung dẩu hẩn tuô xiảng phả

    Trong lòng anh ấy có rất nhiều suy nghĩ.

  • xīndǐ

    đọc gần: xin tỉ

    Danh từĐáy lòng

    Ví dụ

    zàixīngǎnxièjiā

    đọc gần: tha chài xin tỉ cản xiề tà chia

    Anh ấy cảm ơn mọi người từ đáy lòng.

  • xīntài

    đọc gần: xin thài

    Danh từTâm lý

    Ví dụ

    Bǎochídexīntàihěnzhòngyào

    đọc gần: pảo chứ chi chí tơ xin thài hẩn trùng dào

    Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.

  • xīnyuàn

    đọc gần: xin doèn

    Danh từƯớc nguyện

    Ví dụ

    Shíxiàndexīnyuàn

    đọc gần: sứ xiền ủa tơ xin doèn

    Thực hiện ước nguyện của tôi.

  • xīnlíng

    đọc gần: xin lính

    Danh từTâm hồn

    Ví dụ

    dexīnlíngfēichángchúnjié

    đọc gần: tha tơ xin lính phây cháng chuấn chiế

    Tâm hồn của anh ấy rất thuần khiết.

  • xīnténg

    đọc gần: xin thấng

    Động từTính từThương xót

    Ví dụ

    Kàndàoháizishòushāngxīnténg

    đọc gần: khàn tào hái chư sầu sang tha xin thấng pù ỉ

    Nhìn thấy con bị thương, anh ấy đau lòng không ngừng.

  • 眼儿

    xīnyǎnr

    đọc gần: xin diển

    Tâm ý, tấm lòng

    Ví dụ

    xīnyǎnrhǎozǒngshìbāngzhùbiérén

    đọc gần: tha xin diển hảo chủng sừ pang trù piế rấn

    Anh ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.

  • xīn zàng

    đọc gần: xin chàng

    Danh từtim

    Ví dụ

    Xīnzàngshìrénzhòngyàodeguānzhī

    đọc gần: xin chàng sừ rấn thỉ trùng dào tơ chì coan trư i

    Tim là một trong những cơ quan quan trọng của cơ thể.

  • xīnxuè

    đọc gần: xin xuề

    Tâm huyết

    Ví dụ

    wèizhègexiàngtóulehěnduōxīnxuè

    đọc gần: tha uầy trờ cơ xiàng mù thấu rù lơ hẩn tuô xin xuề

    Anh ấy đã đổ nhiều tâm huyết vào dự án này.

心 đứng sau (39 từ)

心 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huī xīn

    đọc gần: huây xin

    Tính từchán nản; mất nhuệ khí

    Ví dụ

    duìshībàigǎndàohuīxīn

    đọc gần: tha tuầy sư pài cản tào huây xin

    Anh ấy cảm thấy thất vọng trước sự thất bại.

  • 上进

    shàngjìnxīn

    đọc gần: sàng chìn xin

    Danh từTinh thần cầu tiến

    Ví dụ

    yǒuhěnqiángdeshàngjìnxīn

    đọc gần: tha dẩu hẩn chiáng tơ sàng chìn xin

    Anh ấy có động lực tiến bộ rất mạnh.

  • zhuān xīn

    đọc gần: troan xin

    Động từchuyên tâm

    Ví dụ

    yàozhuānxīntīngjiǎng

    đọc gần: nỉ dào troan xin thinh chiảng

    Bạn cần tập trung nghe giảng.

  • zhōng xīn

    đọc gần: trung xin

    Danh từtrung tâm

    Ví dụ

    Zhègezhōngxīndehěndàowèi

    đọc gần: trờ cơ trung xin tơ phú ù hẩn tào uầy

    Dịch vụ của trung tâm này rất tốt.

  • shāngxīn

    đọc gần: sang xin

    Tính từđau lòng, tổn thương

    Ví dụ

    tīngdàozhègexiāoxihěnshāngxīn

    đọc gần: tha thinh tào trờ cơ xeo xi hẩn sang xin

    Cô ấy nghe tin này rất buồn

  • xìn xīn

    đọc gần: xìn xin

    Danh từniềm tin

    Ví dụ

    duìyǒuxìnxīn

    đọc gần: ủa tuầy chừ chỉ dẩu xìn xin

    Tôi có tự tin vào bản thân.

  • guānxīn

    đọc gần: coan xin

    Động từquan tâm

    Ví dụ

    hěnguānxīn

    đọc gần: tha hẩn coan xin ủa

    Cô ấy rất quan tâm đến tôi.

  • nèixīn

    đọc gần: nầy xin

    Danh từNội tâm

    Ví dụ

    denèixīnfēichángmǐngǎn

    đọc gần: tha tơ nầy xin phây cháng mỉn cản

    Nội tâm của cô ấy rất nhạy cảm.

  • juéxīn

    đọc gần: chuế xin

    Danh từQuyết tâm

    Ví dụ

    xiàlehěndejuéxīnyàogǎibiàn

    đọc gần: tha xìa lơ hẩn tà tơ chuế xin dào cải piền chừ chỉ

    Anh ấy quyết tâm rất lớn để thay đổi bản thân.

  • ān xīn

    đọc gần: an xin

    Động từYên tâm

    Ví dụ

    ānxīngōngzuòláizhàoháizi

    đọc gần: nỉ khở ỉ an xin cung chuồ ủa lái trào cù hái chư

    Bạn có thể yên tâm làm việc, tôi sẽ chăm sóc con.

  • xiǎoxīn

    đọc gần: xẻo xin

    Động từcẩn thận

    Ví dụ

    Qǐngxiǎoxīndezǒu

    đọc gần: chỉnh xẻo xin tơ chẩu lù

    Vui lòng đi bộ cẩn thận.

  • 翼翼

    xiǎoxīn yìyì

    đọc gần: xẻo xin ì ì

    Cẩn thận từng chút

    Ví dụ

    zuòshìzǒngshìxiǎoxīn

    đọc gần: tha chuồ sừ chủng sừ xẻo xin ì ì

    Cô ấy luôn làm việc rất cẩn thận.

  • kāi xīn

    đọc gần: khai xin

    Tính từvui vẻ

    Ví dụ

    Jīntiānhěnkāixīn

    đọc gần: chin thiên ủa hẩn khai xin

    Hôm nay tôi rất vui.

  • dāng xīn

    đọc gần: tang xin

    Động từđể tâm, lưu tâm

    Ví dụ

    màndiǎnrzǒudāngxīnshànghuá

    đọc gần: màn tiển chẩu tang xin tì sàng hoá

    Đi chậm thôi, coi chừng đường trơn.

  • ě xīn

    đọc gần: ở xin

    Động từTính từbuồn nôn, ghê tởm

    Ví dụ

    zhǒngshíràngjuédeěxīn

    đọc gần: nà trủng sứ ù ràng ủa chuế tơ ở xin

    Món ăn đó làm tôi thấy buồn nôn.

  • chéng xīn

    đọc gần: chấng xin

    cố ý, cố tình

    Ví dụ

    shìchéngxīnxiǎngbāngzhù

    đọc gần: tha sừ chấng xin xiảng pang trù nỉ

    Anh ấy thật lòng muốn giúp bạn.

  • dānxīn

    đọc gần: tan xin

    lo lắng

    Ví dụ

    dānxīndejiànkāng

    đọc gần: ủa tan xin tha tơ chiền khang

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

  • cāo xīn

    đọc gần: xao xin

    Động từlo lắng

    Ví dụ

    yòngcāoxīnshìqínghuìhǎode

    đọc gần: pù dùng xao xin sừ chính huầy hảo tơ

    Đừng lo lắng, mọi việc sẽ ổn thôi.

  • fàngxīn

    đọc gần: phàng xin

    Động từyên tâm

    Ví dụ

    Qǐngfàngxīn

    đọc gần: chỉnh nỉ phàng xin

    Xin bạn yên tâm.

  • hé xīn

    đọc gần: hớ xin

    Danh từtrọng tâm

    Ví dụ

    Zhègewènshìxīnwèn

    đọc gần: trờ cơ uần thí sừ hớ xin uần thí

    Vấn đề này là vấn đề cốt lõi.

  • diǎn xīn

    đọc gần: tiển xin

    điểm tâm

    Ví dụ

    huānchīdiǎnxīn

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư tiển xin

    Tôi thích ăn món điểm tâm.

  • rè xīn

    đọc gần: rờ xin

    nhiệt tình (người, người bạn), nhiệt huyết

    Ví dụ

    duìbāngzhùrénzǒngshìxīn

    đọc gần: tha tuầy pang trù tha rấn chủng sừ rờ xin

    Cô ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

  • ài xīn

    đọc gần: ài xin

    Danh từlòng tốt

    Ví dụ

    yǒushànliángdeàixīn

    đọc gần: tha dẩu i khơ sàn liáng tơ ài xin

    Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.

  • hěn xīn

    đọc gần: hẩn xin

    nhẫn tâm

    Ví dụ

    hěnxīnkāilejiā

    đọc gần: tha hẩn xin lí khai lơ chia

    Anh ấy đã nhẫn tâm rời bỏ gia đình.

  • gān xīn

    đọc gần: can xin

    Động từcam tâm, vui lòng

    Ví dụ

    gānxīnzuòzhègegōngzuò

    đọc gần: tha can xin chuồ trờ cơ cung chuồ

    Anh ấy sẵn lòng làm công việc này.

  • yòngxīn

    đọc gần: dùng xin

    Tính từchăm chú, tận tâm

    Ví dụ

    zuòshìhěnyòngxīn

    đọc gần: tha chuồ sừ hẩn dùng xin

    Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  • 如意

    chèn xīn rú yì

    đọc gần: chần xin rú ì

    vừa ý, hài lòng

    Ví dụ

    deshēnghuóchènxīn

    đọc gần: tha tơ sâng huố chần xin rú ì

    Cuộc sống của anh ấy vừa lòng mãn ý.

  • cū xīn

    đọc gần: xu xin

    Tính từthô lỗ, cẩu thả

    Ví dụ

    zuòshìhěnxīn

    đọc gần: tha chuồ sừ hẩn xu xin

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • jīng xīn

    đọc gần: chinh xin

    Tính từdày công, tỉ mỉ

    Ví dụ

    jīngxīnzhǔnbèilewǎncān

    đọc gần: tha chinh xin truẩn pầy lơ oản xan

    Cô ấy chuẩn bị bữa tối rất cẩn thận.

  • xìxīn

    đọc gần: xì xin

    Tính từCẩn thận, chu đáo

    Ví dụ

    hěnxīn

    đọc gần: tha hẩn xì xin

    Cô ấy rất chu đáo.

  • nài xīn

    đọc gần: nài xin

    Danh từTính từnhẫn nại

    Ví dụ

    Qǐngnàixīndiǎn

    đọc gần: chỉnh nài xin i tiển

    Xin hãy kiên nhẫn một chút.

  • bèixīn

    đọc gần: pầy xin

    Danh từÁo ba lỗ, áo gi-lê

    Ví dụ

    Xiàtiānhuanchuān穿bèixīn

    đọc gần: xìa thiên ủa xỉ hoan choan pầy xin

    Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.

  • liángxīn

    đọc gần: liáng xin

    Danh từLương tâm

    Ví dụ

    deliángxīnhěnqīngbái

    đọc gần: tha tơ liáng xin hẩn chinh pái

    Lương tâm của anh ấy rất trong sáng.

  • xū xīn

    đọc gần: xuy xin

    Tính từkhiêm tốn

    Ví dụ

    zǒngshìxīnjiēshòubiéréndejiàn

    đọc gần: tha chủng sừ xuy xin chiê sầu piế rấn tơ ì chiền

    Anh ấy luôn khiêm tốn tiếp nhận ý kiến của người khác.

  • zhōngxīn

    đọc gần: trung xin

    Chân thành

    Ví dụ

    zhōngxīngǎnxièdebāngzhù

    đọc gần: ủa trung xin cản xiề nỉ tơ pang trù

    Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • shēnxīn

    đọc gần: sân xin

    Danh từThân tâm

    Ví dụ

    Yùndòngyǒushēnxīnjiànkāng

    đọc gần: dùyn tùng dẩu ì sân xin chiền khang

    Thể dục tốt cho sức khỏe thân tâm.

  • zhòngxīn

    đọc gần: trùng xin

    Danh từTrọng tâm

    Ví dụ

    Zhègewènshìgōngdezhòngxīn

    đọc gần: trờ cơ uần thí sừ cung xư tơ trùng xin

    Vấn đề này là trọng tâm của công ty.

  • yěxīn

    đọc gần: diể xin

    Danh từTham vọng

    Ví dụ

    yǒuhěndexīn

    đọc gần: tha dẩu hẩn tà tơ diể xin

    Anh ta có tham vọng lớn.

  • 协力

    qíxīnxiélì

    đọc gần: chí xin xiế lì

    Động từĐồng tâm hiệp lực

    Ví dụ

    jiāxīnxiéwánchénglerèn

    đọc gần: tà chia chí xin xiế lì oán chấng lơ rần ù

    Mọi người đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.

Zalo