HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

mǎn

đọc gần: mản

Hán-Việt: mãn

đầy, tràn đầy; đầy đủ nên thỏa lòng

8 từ ghép · 2 có 满 đứng đầu · 6 đứng sau

满 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 满

  • mǎnzú

    đọc gần: mản chú

    Động từHài lòng, thỏa mãn

    Ví dụ

    duìjiéguǒhěnmǎn

    đọc gần: tha tuầy chiế cuổ hẩn mản chú

    Anh ấy rất hài lòng với kết quả.

  • mǎnyì

    đọc gần: mản ì

    Tính từhài lòng

    Ví dụ

    duìjiéguǒhěnmǎn

    đọc gần: ủa tuầy chiế cuổ hẩn mản ì

    Tôi rất hài lòng với kết quả.

满 đứng sau (6 từ)

满 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chōngmǎn

    đọc gần: chung mản

    Động từTràn đầy

    Ví dụ

    deyǎnchōngmǎnlekuài

    đọc gần: tha tơ diển lỉ chung mản lơ khoài lờ

    Mắt cô ấy tràn đầy niềm vui.

  • fēng mǎn

    đọc gần: phâng mản

    đầy đặn, phong phú

    Ví dụ

    yǒufēngmǎndeshēncái

    đọc gần: tha dẩu i phù phâng mản tơ sân xái

    Anh ấy có một thân hình đầy đặn.

  • měimǎn

    đọc gần: mẩy mản

    Hạnh phúc, mỹ mãn

    Ví dụ

    mendeshēnghuóhěnměimǎn

    đọc gần: tha mân tơ sâng huố hẩn mẩy mản

    Cuộc sống của họ rất viên mãn.

  • yuánmǎn

    đọc gần: doén mản

    Tính từViên mãn

    Ví dụ

    menyuánmǎnwánchénglerèn

    đọc gần: ủa mân doén mản oán chấng lơ rần ù

    Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách trọn vẹn.

  • zìmǎn

    đọc gần: chừ mản

    Tự mãn

    Ví dụ

    mǎnshìchénggōngderén

    đọc gần: chừ mản sừ chấng cung tơ tí rấn

    Tự mãn là kẻ thù của thành công.

  • bùmǎn

    đọc gần: pù mản

    Động từbất mãn, không hài lòng

    Ví dụ

    duìtàimǎn

    đọc gần: tha tuầy phú ù thài tù pù mản

    Cô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ.

Zalo