HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: mạc

màn che, màn sân khấu

6 từ ghép · 0 có 幕 đứng đầu · 6 đứng sau

幕 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

幕 đứng sau (6 từ)

幕 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kāi mù shì

    đọc gần: khai mù sừ

    Danh từlễ khai mạc

    Ví dụ

    Kāishìjiāngzàiwǎnshàngdiǎnxíng

    đọc gần: khai mù sừ chiang chài oản sàng chi tiển chủy xính

    Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào lúc bảy giờ tối.

  • zì mù

    đọc gần: chừ mù

    Danh từphụ đề

    Ví dụ

    Diànyǐngyǒuzhōngwén

    đọc gần: tiền ỉnh dẩu trung uấn chừ mù

    Bộ phim có phụ đề tiếng Trung.

  • nèimù

    đọc gần: nầy mù

    Danh từBên trong, nội tình

    Ví dụ

    zhīdàozhèjiànshìdenèi

    đọc gần: ủa pù trư tào trờ chiền sừ tơ nầy mù

    Tôi không biết nội tình của chuyện này.

  • bìmùshì

    đọc gần: pì mù sừ

    Danh từLễ bế mạc

    Ví dụ

    Àoyùnhuìdeshìhěnjīngcǎi

    đọc gần: ào dùyn huầy tơ pì mù sừ hẩn chinh xải

    Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời.

  • bìmù

    đọc gần: pì mù

    Động từBế mạc

    Ví dụ

    huìzuówǎn

    đọc gần: tà huầy úy chuố oản pì mù

    Đại hội đã bế mạc tối qua.

  • kāimù

    đọc gần: khai mù

    Động từKhai mạc

    Ví dụ

    huìmíngtiānkāi

    đọc gần: tà huầy mính thiên khai mù

    Đại hội khai mạc ngày mai.

Zalo