边
biān
đọc gần: piên
Hán-Việt: biên
bên, cạnh — mặt bên, mép rìa của một vật hay một vùng
25 từ ghép · 4 có 边 đứng đầu · 21 đứng sau
边 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 边
边疆
biān jiāngđọc gần: piên chiang
biên cương
Ví dụ边疆地区风景优美。
đọc gần: piên chiang tì chuy phâng chỉnh dâu mẩy
Vùng biên cương có phong cảnh tuyệt đẹp.
边界
biān jièđọc gần: piên chiề
Danh từbiên giới
Ví dụ这里是两国的边界。
đọc gần: trờ lỉ sừ liảng cuố tơ piên chiề
Đây là biên giới của hai nước.
边境
biān jìngđọc gần: piên chình
Danh từbiên giới
Ví dụ我们不能越过边境。
đọc gần: ủa mân pù nấng duề cuồ piên chình
Chúng ta không thể vượt qua biên giới.
边缘
biān yuánđọc gần: piên doén
Danh từvùng rìa
Ví dụ他站在悬崖的边缘。
đọc gần: tha tràn chài xoén dá tơ piên doén
Anh ấy đứng ở rìa vách đá.
边 đứng sau (21 từ)
边 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
西边
xībianđọc gần: xi piên
phía tây
Ví dụ在西边。
đọc gần: chài xi piên
Ở phía tây.
北边
běibiānđọc gần: pẩy piên
Danh từphía Bắc
Ví dụ学校在北边。
đọc gần: xuế xèo chài pẩy piên
Trường học ở phía bắc.
东边
dōngbianđọc gần: tung piên
Danh từphía đông
Ví dụ太阳从东边升起。
đọc gần: thài dáng xúng tung piên sâng chỉ
Mặt trời mọc từ phía đông.
南边
nánbianđọc gần: nán piên
Danh từphía nam
Ví dụ在南边。
đọc gần: chài nán piên
Ở phía nam.
后边
hòubianđọc gần: hầu piên
Danh từphía sau
Ví dụ在后边。
đọc gần: chài hầu piên
Ở phía sau.
里边
lǐbianđọc gần: lỉ piên
Danh từphía trong
Ví dụ在里边。
đọc gần: chài lỉ piên
Ở bên trong.
旁边
pángbiānđọc gần: pháng piên
Danh từbên cạnh
Ví dụ在旁边。
đọc gần: chài pháng piên
Ở bên cạnh.
前边
qiánbianđọc gần: chiến piên
Danh từphía trước
Ví dụ在前边。
đọc gần: chài chiến piên
Ở phía trước.
上边
shàngbianđọc gần: sàng piên
Danh từbên trên
Ví dụ在上边。
đọc gần: chài sàng piên
Ở bên trên.
外边
wàibianđọc gần: oài piên
Danh từbên ngoài
Ví dụ在外边。
đọc gần: chài oài piên
Ở bên ngoài.
下边
xiàbianđọc gần: xìa piên
Danh từbên dưới
Ví dụ在下边。
đọc gần: chài xìa piên
Ở bên dưới.
一边
yībiānđọc gần: i piên
Danh từmột bên, một mặt
Ví dụ一边听音乐。
đọc gần: i piên thinh in duề
Vừa nghe nhạc.
右边
yòubiānđọc gần: dầu piên
Danh từbên phải
Ví dụ在右边。
đọc gần: chài dầu piên
Ở bên phải.
左边
zuǒbiānđọc gần: chuổ piên
Danh từbên trái
Ví dụ在左边。
đọc gần: chài chuổ piên
Ở bên trái.
周边
zhōubiānđọc gần: trâu piên
Danh từVùng lân cận
Ví dụ这里是市区的周边。
đọc gần: trờ lỉ sừ sừ chuy tơ trâu piên
Đây là vùng ngoại ô của thành phố.
路边
lù biānđọc gần: lù piên
Danh từvệđường, lềđường
Ví dụ路边有很多商店。
đọc gần: lù piên dẩu hẩn tuô sang tiền
Ven đường có rất nhiều cửa hàng.
身边
shēnbiānđọc gần: sân piên
Danh từbên cạnh, ngay cạnh
Ví dụ我身边有很多朋友。
đọc gần: ủa sân piên dẩu hẩn tuô phấng dẩu
Bên cạnh tôi có rất nhiều bạn bè.
两边
liǎngbiānđọc gần: liảng piên
Hai bên
Ví dụ路两边都是树。
đọc gần: lù liảng piên tâu sừ sù
Hai bên đường đều là cây.
那边
nàbiānđọc gần: nà piên
Đại từBên đó
Ví dụ你看到那边的猫了吗?
đọc gần: nỉ khàn tào nà piên tơ mao lơ ma
Bạn có thấy con mèo bên đó không?
这边
zhèbiānđọc gần: trờ piên
Đại từBên này, phía này
Ví dụ你坐这边吧。
đọc gần: nỉ chuồ trờ piên pa
Bạn ngồi bên này đi.
海边
hǎibiānđọc gần: hải piên
Danh từBờ biển
Ví dụ我喜欢在海边散步。
đọc gần: ủa xỉ hoan chài hải piên xàn pù
Tôi thích đi dạo bên bờ biển.