右
yòu
đọc gần: dầu
bên phải
9 từ ghép · 6 có 右 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép bàn tay với cái miệng 口, chỉ bàn tay dùng để đưa đồ ăn vào miệng, tức tay phải; từ đó 右 chỉ hướng bên phải.
Câu ví dụ
他向右转。
đọc gần: tha xiàng dầu troản
Anh ấy rẽ sang phải.
右 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 右
右边
yòu bianđọc gần: dầu piên
Danh từbên phải
Ví dụ在右边。
đọc gần: chài dầu piên
Ở bên phải.
右面
yòu miànđọc gần: dầu miền
phía bên phải
右派
yòu pàiđọc gần: dầu phài
phái hữu
右倾
yòu qīngđọc gần: dầu chinh
lệch hữu
右手
yòu shǒuđọc gần: dầu sẩu
tay phải
右翼
yòu yiđọc gần: dầu i
cánh hữu
右 đứng sau (3 từ)
右 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
向右
xiàng yòuđọc gần: xiàng dầu
rẽ phải; sang phải
左右
zuǒyòuđọc gần: chuổ dầu
Danh từXung quanh, khoảng
Ví dụ他看起来三十岁左右。
đọc gần: tha khàn chỉ lái xan sứ xuầy chuổ dầu
Anh ấy trông khoảng chừng ba mươi tuổi.
座右铭
zuòyòumíngđọc gần: chuồ dầu mính
Danh từCâu nói yêu thích
Ví dụ他的座右铭是"努力奋斗"。
đọc gần: tha tơ chuồ dầu mính sừ nủ lì phần tòu"
Châm ngôn của anh ấy là "cố gắng phấn đấu".