登
dēng
đọc gần: tâng
Hán-Việt: đăng
bước lên, trèo lên — từ đó ra đưa tên lên sổ, lên báo (đăng ký, đăng nhập, đăng tải)
8 từ ghép · 6 có 登 đứng đầu · 2 đứng sau
登 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 登
登机牌
dēng jī páiđọc gần: tâng chi phái
Danh từthẻ lên tàu
Ví dụ请拿好你的登机牌。
đọc gần: chỉnh ná hảo nỉ tơ tâng chi phái
Vui lòng giữ kỹ thẻ lên máy bay của bạn.
登记
dēng jìđọc gần: tâng chì
Động từđăng kí
Ví dụ请在这里登记。
đọc gần: chỉnh chài trờ lỉ tâng chì
Vui lòng đăng ký ở đây.
登陆
dēng lùđọc gần: tâng lù
Động từđổ bộ, cập bến
Ví dụ他顺利登陆了网站。
đọc gần: tha suần lì tâng lù lơ oảng tràn
Anh ấy đăng nhập vào trang web một cách suôn sẻ.
登录
dēng lùđọc gần: tâng lù
Động từđăng nhập, ghi chép
Ví dụ请登录您的账号。
đọc gần: chỉnh tâng lù nín tơ tràng hào
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn.
登山
dēngshānđọc gần: tâng san
Leo núi
Ví dụ登山是一项很好的运动。
đọc gần: tâng san sừ i xiàng hẩn hảo tơ dùyn tùng
Leo núi là một môn thể thao rất tốt
登机
dēngjīđọc gần: tâng chi
Động từLên máy bay
Ví dụ请准备登机。
đọc gần: chỉnh truẩn pầy tâng chi
Xin chuẩn bị lên máy bay.
登 đứng sau (2 từ)
登 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
刊登
kān dēngđọc gần: khan tâng
Động từđăng tải, đăng báo
Ví dụ报纸上刊登了这则新闻。
đọc gần: pào trử sàng khan tâng lơ trờ chớ xin uấn
Báo đăng tin tức này.
攀登
pāndēngđọc gần: phan tâng
Leo, trèo
Ví dụ他喜欢攀登高山。
đọc gần: tha xỉ hoan phan tâng cao san
Anh ấy thích leo núi.