HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

niú

đọc gần: níu

con bò; con trâu; bò đực

12 từ ghép · 11 có 牛 đứng đầu · 1 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Dạng chữ triện là hình đầu con bò, nhận ra được nhờ hai cái sừng nhô cao. Dạng 牛 ngày nay vẫn còn giữ một nét chéo như dấu vết cái sừng đó.

Câu ví dụ

Duōniúnǎiduìshēnyǒu

đọc gần: tuô hơ níu nải tuầy sân thỉ dẩu ì

Uống nhiều sữa bò thì có lợi cho sức khoẻ.

牛 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 牛

  • niú dòu

    đọc gần: níu tầu

    bệnh đậu bò

  • niú jiǎo

    đọc gần: níu chẻo

    sừng bò

  • niú jìn

    đọc gần: níu chìn

    sức mạnh phi thường

  • niú mǎ

    đọc gần: níu mả

    bò và ngựa — loài vật kéo nặng

  • niú nǎi

    đọc gần: níu nải

    Danh từsữa bò

    Ví dụ

    niúnǎi

    đọc gần: hơ níu nải

    Uống sữa bò.

  • niú pái

    đọc gần: níu phái

    bò bít tết

  • niú péng

    đọc gần: níu phấng

    chuồng bò

  • 脾气

    niú pí qi

    đọc gần: níu phí chi

    tính ngang ngạnh; sự cố chấp

  • niú ròu

    đọc gần: níu rầu

    thịt bò

  • niú wěi

    đọc gần: níu uẩy

    đuôi bò

  • 仔裤

    niú zǎi kù

    đọc gần: níu chải khù

    Danh từquần bò

    Ví dụ

    chuān穿letiáoniúzǎi

    đọc gần: tha choan lơ i théo níu chải khù

    Cô ấy mặc một chiếc quần jeans.

牛 đứng sau (1 từ)

牛 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chuī niú

    đọc gần: chuây níu

    khoác lác, nói phét

    Ví dụ

    zǒngshìhuānchuīniú

    đọc gần: tha chủng sừ xỉ hoan chuây níu

    Anh ấy luôn thích khoác lác.

Zalo