零
líng
đọc gần: lính
Hán-Việt: linh
lẻ, vụn vặt, lặt vặt
5 từ ghép · 5 có 零 đứng đầu · 0 đứng sau
零 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 零
零钱
líng qiánđọc gần: lính chiến
Danh từtiền lẻ
Ví dụ我有一些零钱。
đọc gần: ủa dẩu i xiê lính chiến
Tôi có một ít tiền lẻ.
零件
líng jiànđọc gần: lính chiền
Danh từlinh kiện
Ví dụ这台机器的零件很复杂。
đọc gần: trờ thái chi chì tơ lính chiền hẩn phù chá
Các linh kiện của máy móc này rất phức tạp.
零食
líng shíđọc gần: lính sứ
Danh từđồ ăn vặt
Ví dụ我带了一些零食来聚会。
đọc gần: ủa tài lơ i xiê lính sứ lái chùy huầy
Tôi mang một số đồ ăn vặt đến buổi tiệc.
零星
língxīngđọc gần: lính xinh
Lẻ tẻ, rời rạc
Ví dụ他收集了很多零星的资料。
đọc gần: tha sâu chí lơ hẩn tuô lính xinh tơ chư lèo
Anh ấy thu thập nhiều tài liệu rời rạc.
零花钱
línghuāqiánđọc gần: lính hoa chiến
Danh từTiền tiêu vặt
Ví dụ妈妈给我零花钱。
đọc gần: ma ma cẩy ủa lính hoa chiến
Mẹ đưa tôi tiền tiêu vặt.
零 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.