HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: thờ

Hán-Việt: đặc

đặc biệt, riêng khác — không giống cái thường

13 từ ghép · 12 có 特 đứng đầu · 1 đứng sau

特 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 特

  • tèsè

    đọc gần: thờ xờ

    Danh từĐặc sắc, nét đặc trưng

    Ví dụ

    Zhègecàiyǒufāng

    đọc gần: trờ cơ xài dẩu tì phang thờ xờ

    Món ăn này có đặc trưng địa phương.

  • tèbié

    đọc gần: thờ piế

    Tính từđặc biệt

    Ví dụ

    biéhuānpǎo

    đọc gần: tha thờ piế xỉ hoan phảo pù

    Anh ấy đặc biệt thích chạy bộ.

  • tè diǎn

    đọc gần: thờ tiển

    Danh từđặc điểm

    Ví dụ

    Zhègechǎnpǐndediǎnshìshénme

    đọc gần: trờ cơ chản phỉn tơ thờ tiển sừ sấn mơ

    Đặc điểm của sản phẩm này là gì?

  • tè shū

    đọc gần: thờ su

    đặc biệt, đặc thù (quan hệ, nghi lễ, yêu cầu, đãi ngộ)

    Ví dụ

    duìzhègexiàngyǒushūdejiě

    đọc gần: tha tuầy trờ cơ xiàng mù dẩu thờ su tơ lỉ chiể

    Anh ấy có sự hiểu biết đặc biệt về dự án này.

  • tè zhēng

    đọc gần: thờ trâng

    Danh từđặc trưng

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒudezhēng

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chừ chỉ tơ thờ trâng

    Mỗi người đều có những đặc điểm riêng của mình.

  • tècháng

    đọc gần: thờ cháng

    Danh từSở trường

    Ví dụ

    dechángshìchàng

    đọc gần: tha tơ thờ cháng sừ chàng cơ

    Sở trường của anh ấy là hát.

  • tèdìng

    đọc gần: thờ tình

    Tính từCụ thể, nhất định

    Ví dụ

    Zhèxiàngrènyàodìngdenéng

    đọc gần: trờ xiàng rần ù xuy dào thờ tình tơ chì nấng

    Nhiệm vụ này cần kỹ năng đặc biệt.

  • tèjià

    đọc gần: thờ chìa

    Giá đặc biệt, giảm giá

    Ví dụ

    Jīntiānyǒujiàshāngpǐn

    đọc gần: chin thiên dẩu thờ chìa sang phỉn

    Hôm nay có hàng giảm giá đặc biệt.

  • tèxìng

    đọc gần: thờ xình

    Danh từĐặc tính, đặc trưng

    Ví dụ

    Zhèzhǒngcáiliàoyǒufángshuǐxìng

    đọc gần: trờ trủng xái lèo dẩu pháng suẩy thờ xình

    Loại vật liệu này có đặc tính chống nước.

  • tèyǒu

    đọc gần: thờ dẩu

    Tính từĐặc hữu, đặc trưng

    Ví dụ

    XióngmāoshìZhōngguóyǒudedòng

    đọc gần: xiúng mao sừ trung cuố thờ dẩu tơ tùng ù

    Gấu trúc là động vật đặc hữu của Trung Quốc.

  • tèdì

    đọc gần: thờ tì

    Phó từĐặc biệt (vì mục đích)

    Ví dụ

    láikàn

    đọc gần: ủa thờ tì lái khàn nỉ

    Tôi đặc biệt đến thăm bạn.

  • tèyì

    đọc gần: thờ ì

    Phó từCố ý, đặc biệt

    Ví dụ

    mǎile

    đọc gần: tha thờ ì mải lơ lỉ ù

    Anh ấy cố ý mua quà.

特 đứng sau (1 từ)

特 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dú tè

    đọc gần: tú thờ

    độc đáo

    Ví dụ

    Zhèjiàndeshèhěn

    đọc gần: trờ chiền i phú tơ sờ chì hẩn tú thờ

    Thiết kế của chiếc áo này rất độc đáo.

Zalo