HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

lòu

đọc gần: lầu

rò rỉ; dột; để lọt

11 từ ghép · 9 có 漏 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ gốc đặt 雨 (mưa) dưới bộ 尸 (mái nhà, giản lược từ 屋), ý mưa lọt qua mái vào trong nhà. Dạng hiện đại thêm bộ 氵 (nước) để nhấn thêm ý rò rỉ.

Câu ví dụ

lòuletiáozhòngyàoxīnwén

đọc gần: tha lầu lơ ì théo trùng dào xin uấn

Anh ấy bỏ sót một tin quan trọng.

漏 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 漏

  • lòu diàn

    đọc gần: lầu tiền

    rò điện

  • lòu dòng

    đọc gần: lầu tùng

    Danh từlỗ hổng; chỗ sơ hở

    Ví dụ

    Ruǎnjiànyǒuānquánlòudòng

    đọc gần: roản chiền dẩu an choén lầu tùng

    Phần mềm có lỗ hổng bảo mật.

  • lòu dǒu

    đọc gần: lầu tẩu

    cái phễu

  • lòu fēng

    đọc gần: lầu phâng

    hở gió

  • lòu guāng

    đọc gần: lầu coang

    lọt sáng

  • lòu shuì

    đọc gần: lầu suầy

    trốn thuế

  • lòu yǔ

    đọc gần: lầu ủy

    mưa dột

  • 风声

    lòu fēng shēng

    đọc gần: lầu phâng sâng

    để lộ tin, tiết lộ bí mật

  • 洞百出

    lòu dòng bǎi chū

    đọc gần: lầu tùng pải chu

    đầy sơ hở

漏 đứng sau (2 từ)

漏 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shī lòu

    đọc gần: sư lầu

    bỏ sót, để mất dấu

  • zǒulòu

    đọc gần: chẩu lầu

    Động từRò rỉ

    Ví dụ

    xiǎoxīnzǒulòulexiāoxi

    đọc gần: tha pù xẻo xin chẩu lầu lơ xeo xi

    Anh ấy đã vô tình để lộ tin tức.

Zalo