卫
wèi
đọc gần: uầy
Hán-Việt: vệ
giu gin, bao ve, canh giu
5 từ ghép · 3 có 卫 đứng đầu · 2 đứng sau
卫 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 卫
卫生间
wèishēngjiānđọc gần: uầy sâng chiên
Danh từNhà vệ sinh
Ví dụ卫生间在哪里?
đọc gần: uầy sâng chiên chài nả lỉ
Nhà vệ sinh ở đâu?
卫生
wèishēngđọc gần: uầy sâng
Danh từVệ sinh
Ví dụ请注意饮食卫生。
đọc gần: chỉnh trù ì ỉn sứ uầy sâng
Xin hãy chú ý vệ sinh thực phẩm.
卫星
wèixīngđọc gần: uầy xinh
Danh từVệ tinh
Ví dụ他们正在发射卫星。
đọc gần: tha mân trầng chài pha sờ uầy xinh
Họ đang phóng vệ tinh.
卫 đứng sau (2 từ)
卫 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
保卫
bǎo wèiđọc gần: pảo uầy
Động từbảo vệ
Ví dụ我们要保卫我们的家园。
đọc gần: ủa mân dào pảo uầy ủa mân tơ chia doén
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
捍卫
hàn wèiđọc gần: hàn uầy
Động từbảo vệ, bảo hộ
Ví dụ我们必须捍卫自己的权利。
đọc gần: ủa mân pì xuy hàn uầy chừ chỉ tơ choén lì
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.