HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

kuài

đọc gần: khoài

nhanh

21 từ ghép · 14 có 快 đứng đầu · 7 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Ghép bộ tim 忄 với 夬; dạng cổ của 夬 vẽ bàn tay nắm một nửa vật dễ tách đôi, một dạng khác vẽ bàn tay đang giương dây cung. Thêm bộ tim để nhấn ý nhanh nhạy.

Câu ví dụ

yǒukuàidejiātíng

đọc gần: ủa dẩu í cờ khoài lờ tơ chia thính

Tôi có một gia đình hạnh phúc.

快 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 快

  • kuàibù

    đọc gần: khoài pù

    bước nhanh

  • kuàicān

    đọc gần: khoài xan

    Danh từđồ ăn nhanh; bữa ăn nhanh

    Ví dụ

    menchīkuàicānba

    đọc gần: ủa mân chùy chư khoài xan pa

    Chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé!

  • kuàichē

    đọc gần: khoài chơ

    tàu nhanh; xe khách chạy nhanh

  • kuàigǎn

    đọc gần: khoài cản

    cảm giác khoan khoái

  • kuàihuó

    đọc gần: khoài huố

    Tính từvui vẻ

    Ví dụ

    menguòdehěnkuàihuó

    đọc gần: tha mân cuồ tơ hẩn khoài huố

    Họ sống rất vui vẻ.

  • kuàilè

    đọc gần: khoài lờ

    Tính từvui vẻ; hạnh phúc

    Ví dụ

    Zhùshēngkuài

    đọc gần: trù nỉ sâng rừ khoài lờ

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

  • kuàimàn

    đọc gần: khoài màn

    tốc độ (nhanh chậm)

  • kuàisù

    đọc gần: khoài xù

    Tính từnhanh chóng

    Ví dụ

    xuédehěnkuài

    đọc gần: tha xuế xí tơ hẩn khoài xù

    Anh ấy học rất nhanh.

  • kuàitǐng

    đọc gần: khoài thỉnh

    xuồng cao tốc

  • 马加鞭

    kuài mǎ jiā biān

    đọc gần: khoài mả chia piên

    thúc ngựa phi nhanh; hết sức gấp rút

  • kuàijié

    đọc gần: khoài chiế

    Tính từNhanh chóng, tiện lợi

    Ví dụ

    Zhègeruǎnjiàncāozuòhěnkuàijié

    đọc gần: trờ cơ roản chiền xao chuồ hẩn khoài chiế

    Phần mềm này thao tác rất nhanh chóng.

  • 点儿

    kuài diǎnr

    đọc gần: khoài tiển

    Động từnhanh lên

    Ví dụ

    Kuàidiǎnrmenyàochídàole

    đọc gần: khoài tiển ủa mân dào chứ tào lơ

    Nhanh lên, chúng ta sắp trễ rồi!

  • kuàiyào

    đọc gần: khoài dào

    Phó từsắp phải

    Ví dụ

    fēidiànkuàiyàoguānménle

    đọc gần: kha phây tiền khoài dào coan mấn lơ

    Quán cà phê sắp đóng cửa rồi!

  • kuàidì

    đọc gần: khoài tì

    Danh từChuyển phát nhanh

    Ví dụ

    lekuài

    đọc gần: ủa chì lơ i cờ khoài tì

    Tôi gửi một bưu kiện chuyển phát nhanh.

快 đứng sau (7 từ)

快 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiākuài

    đọc gần: chia khoài

    Động từTăng tốc

    Ví dụ

    menyàojiākuài

    đọc gần: ủa mân dào chia khoài xù tù

    Chúng ta cần tăng tốc độ.

  • jǐn kuài

    đọc gần: chỉn khoài

    mau chóng

    Ví dụ

    Qǐngjǐnkuàiwánchéngzhègerènwu

    đọc gần: chỉnh chỉn khoài oán chấng trờ cơ rần u

    Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ này càng sớm càng tốt.

  • yú kuài

    đọc gần: úy khoài

    Tính từvui vẻ

    Ví dụ

    wàngguòkuàidejià

    đọc gần: xi oàng nỉ tù cuồ i cờ úy khoài tơ chìa chi

    Hy vọng bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ.

  • shuǎngkuài

    đọc gần: soảng khoài

    Sảng khoái

    Ví dụ

    dexìngfēichángshuǎngkuài

    đọc gần: tha tơ xình cớ phây cháng soảng khoài

    Tính cách của cô ấy rất sảng khoái.

  • tòng kuài

    đọc gần: thùng khoài

    Tính từsung sướng

    Ví dụ

    Zhèjīngrànggǎndàotòngkuài

    đọc gần: trờ xừ chinh lì ràng tha cản tào thùng khoài

    Kinh nghiệm này làm anh ấy cảm thấy rất thỏa mãn.

  • gǎnkuài

    đọc gần: cản khoài

    Phó từNhanh lên

    Ví dụ

    Yuèshítàiměilegǎnkuàikànkànba

    đọc gần: duề sứ thài mẩy lơ nỉ cản khoài chùy khàn khàn pa

    Nguyệt thực đẹp quá nè, bạn mau đến đây xem đi.

  • liángkuai

    đọc gần: liáng khoai

    Tính từMát mẻ, dễ chịu

    Ví dụ

    Qiūtiāndetiānhěnliángkuai

    đọc gần: chiu thiên tơ thiên chì hẩn liáng khoai

    Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.

Zalo