HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yóu

đọc gần: dấu

giống như; do dự

4 từ ghép · 4 có 犹 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng cổ 猶 ghép bộ khuyển 犭 với phần biểu âm chỉ rượu đã lắng cặn, mùi rượu làm con vật chần chừ. Nay giản hóa thành 犹, phần bên phải đổi thành 尤.

Câu ví dụ

zuòshìchángchángyóujué

đọc gần: tha chuồ sừ cháng cháng dấu ùy pù chuế

Anh ấy làm việc gì cũng thường do dự, không quyết được.

犹 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 犹

  • yóu rú

    đọc gần: dấu rú

    Động từhệt như; giống như

    Ví dụ

    Zhèduìláishuōyóuchǎngmèng

    đọc gần: trờ tuầy ủa lái suô dấu rú i chảng mầng

    Đối với tôi, điều này như một giấc mơ.

  • yóu yí

    đọc gần: dấu í

    do dự

  • yóu yù

    đọc gần: dấu ùy

    Động từdo dự

    Ví dụ

    zàizuòjuédìngshízǒngshìyóujué

    đọc gần: tha chài chuồ chuế tình sứ chủng sừ dấu ùy pù chuế

    Anh ấy luôn do dự khi đưa ra quyết định.

  • 太人

    Yóu Tài rén

    đọc gần: dấu thài rấn

    người Do Thái

犹 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo