HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

nán

đọc gần: nán

khó; không dễ

21 từ ghép · 18 có 难 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Phần biểu âm gợi ý đất vàng phơi khô nên cằn cỗi; thêm bộ chim (隹) là cảnh chim phải sống ở chỗ khắc nghiệt, tức khó khăn, khốn khó. Bản giản thể 难 nói ý đó mạnh hơn: con chim bị tay (又) nắm chặt.

Câu ví dụ

Zhètiáohěnnánzǒu

đọc gần: trờ théo lù hẩn nán chẩu

Con đường này rất khó đi.

难 đứng đầu (18 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 难

  • nán dǎo

    đọc gần: nán tảo

    làm cho bó tay; làm chùn bước

  • nán dé

    đọc gần: nán tớ

    Tính từhiếm có; khó mà có được

    Ví dụ

    nánhuíjiā

    đọc gần: tha nán tớ huấy chia i xừ

    Anh ấy hiếm khi về nhà một lần.

  • nán guài

    đọc gần: nán coài

    thảo nào

    Ví dụ

    Nánguàiméiyǒulái

    đọc gần: nán coài tha mấy dẩu lái

    Không lạ gì khi cô ấy không đến.

  • nán guò

    đọc gần: nán cuồ

    Tính từkhó sống; buồn bã

    Ví dụ

    tīngdàozhègexiāoxihěnnánguò

    đọc gần: tha thinh tào trờ cơ xeo xi hẩn nán cuồ

    Anh ấy rất buồn khi nghe tin này.

  • nán kān

    đọc gần: nán khan

    khó chịu đựng; ngượng ngùng

    Ví dụ

    debiǎoxiànràngrénnánkān

    đọc gần: tha tơ pẻo xiền ràng rấn nán khan

    Biểu hiện của anh ấy khiến người ta khó xử.

  • nán kàn

    đọc gần: nán khàn

    Tính từxấu xí

    Ví dụ

    Zhèjiànfutàinánkànle

    đọc gần: trờ chiền i phu thài nán khàn lơ

    Bộ quần áo này quá xấu.

  • nán shòu

    đọc gần: nán sầu

    Tính từkhó chịu trong người

    Ví dụ

    juédehěnnánshòu

    đọc gần: tha chuế tơ hẩn nán sầu

    Anh ấy cảm thấy rất khó chịu.

  • nán wàng

    đọc gần: nán oàng

    Tính từkhó quên

    Ví dụ

    Zhèshìnánwàngdexíng

    đọc gần: trờ sừ i xừ nán oàng tơ lủy xính

    Đây là chuyến du lịch khó quên.

  • 为情

    nán wéi qíng

    đọc gần: nán uấy chính

    ngượng ngùng; xấu hổ

  • 言之隐

    nán yán zhī yǐn

    đọc gần: nán diến trư ỉn

    nỗi khó nói ra

  • nányǐ

    đọc gần: nán ỉ

    Phó từKhó mà, khó khăn để

    Ví dụ

    Nánzhìxìn

    đọc gần: nán ỉ trừ xìn

    Khó mà tin được.

  • nán miǎn

    đọc gần: nán miển

    Tính từkhó tránh

    Ví dụ

    Zhènánmiǎnhuìshēng

    đọc gần: trờ nán miển huầy pha sâng

    Điều này khó tránh khỏi.

  • nántīng

    đọc gần: nán thinh

    Tính từkhó nghe

    Ví dụ

    Zhèshǒutàinántīngle

    đọc gần: trờ sẩu cơ thài nán thinh lơ

    Bài hát này quá khó nghe.

  • nándù

    đọc gần: nán tù

    Danh từMức độ khó

    Ví dụ

    Zhèxiànggōngzuòdenánhěngāo

    đọc gần: trờ xiàng cung chuồ tơ nán tù hẩn cao

    Công việc này có độ khó rất cao.

  • nándiǎn

    đọc gần: nán tiển

    Danh từĐiểm khó

    Ví dụ

    Zhègeshìxuédenándiǎn

    đọc gần: trờ cơ ủy phả sừ xuế xí tơ nán tiển

    Ngữ pháp này là điểm khó trong học tập.

  • 能可贵

    nánnéngkěguì

    đọc gần: nán nấng khở cuầy

    Đáng khen ngợi

    Ví dụ

    zàizhèfāngmiàndechéngjiùnánnéngguì

    đọc gần: tha chài trờ phang miền tơ chấng chìu nán nấng khở cuầy

    Thành tựu của anh ấy trong lĩnh vực này rất đáng quý.

  • nándào

    đọc gần: nán tào

    Phó từLẽ nào, chẳng lẽ

    Ví dụ

    Nándàomíngbáidesima

    đọc gần: nán tào nỉ pù mính pái ủa tơ ì xư ma

    Chẳng lẽ bạn không hiểu ý tôi sao?

  • nántí

    đọc gần: nán thí

    Danh từvấn đềkhó, nan giải

    Ví dụ

    Zhèdàoshùxuéshìnán

    đọc gần: trờ tào sù xuế thí sừ cờ nán thí

    Câu toán này là một bài toán khó.

难 đứng sau (3 từ)

难 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wéinán

    đọc gần: uấy nán

    Động từTính từKhó xử

    Ví dụ

    gǎndàofēichángwéinán

    đọc gần: tha cản tào phây cháng uấy nán

    Anh ấy cảm thấy rất khó xử.

  • kùnnán

    đọc gần: khuần nán

    Danh từKhó khăn

    Ví dụ

    menmiànduìkùnnán

    đọc gần: ủa mân ì chỉ miền tuầy khuần nán

    Chúng ta cùng nhau đối mặt với khó khăn.

  • jiān nán

    đọc gần: chiên nán

    Tính từgian nan, khó khăn

    Ví dụ

    jīnglehěnduōjiānnándeshí

    đọc gần: tha chinh lì lơ hẩn tuô chiên nán tơ sứ khờ

    Anh ấy đã trải qua nhiều thời khắc khó khăn.

Zalo