HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

běn

đọc gần: pẩn

gốc; nguồn gốc; căn nguyên

32 từ ghép · 21 có 本 đứng đầu · 11 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ cái cây (木) có thêm một nét ngang nhấn vào phần gốc rễ ngang mặt đất. Vì gốc rễ là phần quan trọng nhất nên 本 mang nghĩa gốc, nguồn, và còn dùng làm lượng từ đếm sách.

Câu ví dụ

Zhèjiànshìqínggēnběnguān

đọc gần: trờ chiền sừ chính cân pẩn hớ ủa ú coan

Việc này căn bản chẳng liên quan gì tới tôi.

本 đứng đầu (21 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 本

  • běn dì

    đọc gần: pẩn tì

    địa phương này; bản địa

  • běn fèn

    đọc gần: pẩn phần

    bổn phận

  • běn quó

    đọc gần: pẩn chüó

    nước mình

  • běn háng

    đọc gần: pẩn háng

    nghề của mình

  • 来; 原

    běn lái; yuán běn

    đọc gần: pẩn lái doén pẩn

    vốn dĩ; ban đầu

  • běn lǐng

    đọc gần: pẩn lỉnh

    Danh từbản lĩnh; khả năng

    Ví dụ

    de(tô đ běnlǐng)ràngrénpèi

    đọc gần: tha tơ pẩn lỉnh ràng rấn phầy phú

    Năng lực của anh ấy khiến người khác nể phục.

  • běn néng

    đọc gần: pẩn nấng

    Danh từPhó từbản năng

    Ví dụ

    zhèshìrénlèideběnnéngfǎnyìng

    đọc gần: trờ sừ rấn lầy tơ pẩn nấng phản ình

    Đây là phản ứng bản năng của con người.

  • běn rén

    đọc gần: pẩn rấn

    Danh từbản thân tôi

    Ví dụ

    běnrénduìshìzhīqíng

    đọc gần: pẩn rấn tuầy xử sừ pù trư chính

    Tôi (bản thân) không biết gì về việc này.

  • běn shēn

    đọc gần: pẩn sân

    Đại từbản thân nó; tự nó

    Ví dụ

    zhèwènběnshēnhěn

    đọc gần: trờ cờ uần thí pẩn sân hẩn phù chá

    Vấn đề này tự nó rất phức tạp.

  • běn wén

    đọc gần: pẩn uấn

    bài này; nguyên văn bài này

  • běn xìng

    đọc gần: pẩn xình

    bản tính

  • běn yì

    đọc gần: pẩn ì

    ý định ban đầu

  • běn yì

    đọc gần: pẩn ì

    nghĩa gốc

  • běn zhì

    đọc gần: pẩn trừ

    Danh từbản chất

    Ví dụ

    menyàoliǎojiěwèndeběnzhì

    đọc gần: ủa mân dào lẻo chiể uần thí tơ pẩn trừ

    Chúng ta phải hiểu bản chất của vấn đề.

  • běn zi

    đọc gần: pẩn chư

    Danh từquyển vở; sổ tay

    Ví dụ

    Mǎiběnzi

    đọc gần: mải pẩn chư

    Mua vở.

  • běnshi

    đọc gần: pẩn sư

    Danh từTài năng, năng lực

    Ví dụ

    hěnyǒuběnshi

    đọc gần: tha hẩn dẩu pẩn sư

    Cô ấy rất giỏi giang.

  • běntǔ

    đọc gần: pẩn thủ

    Danh từBản địa, địa phương

    Ví dụ

    Zhèshìběnpǐnpái

    đọc gần: trờ sừ pẩn thủ phỉn phái

    Đây là thương hiệu bản địa.

  • běnlái

    đọc gần: pẩn lái

    Phó từVốn dĩ, ban đầu

    Ví dụ

    běnláixiǎng

    đọc gần: ủa pẩn lái pù xiảng chùy

    Ban đầu tôi không muốn đi.

  • běn zhe

    đọc gần: pẩn trơ

    căn cứ vào

    Ví dụ

    běnzhegōngpíngdeyuánmenzuòchūlejuédìng

    đọc gần: pẩn trơ cung phính tơ doén chớ ủa mân chuồ chu lơ chuế tình

    Dựa trên nguyên tắc công bằng, chúng tôi đã đưa ra quyết định.

  • běn kē

    đọc gần: pẩn khơ

    Danh từtrình độ đại học

    Ví dụ

    gānggāngwánchéngběnchéng

    đọc gần: tha cang cang oán chấng pẩn khơ khờ chấng

    Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.

  • běn qián

    đọc gần: pẩn chiến

    Danh từvốn

    Ví dụ

    yòngdeběnqiánchuàng

    đọc gần: tha dùng chừ chỉ tơ pẩn chiến choàng diề

    Anh ấy sử dụng vốn của mình để khởi nghiệp.

本 đứng sau (11 từ)

本 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jùběn

    đọc gần: chùy pẩn

    Danh từKịch bản

    Ví dụ

    Zhègeběnxiědehěnhǎo

    đọc gần: trờ cơ chùy pẩn xiể tơ hẩn hảo

    Kịch bản này viết rất hay.

  • yuán běn

    đọc gần: doén pẩn

    Phó từBan đầu, vốn dĩ

    Ví dụ

    yuánběnxiǎnghòuláigǎibiànlezhǔ

    đọc gần: ủa doén pẩn pù xiảng chùy hầu lái cải piền lơ trủ ì

    Ban đầu tôi không muốn đi, sau đó đổi ý.

  • jīběn

    đọc gần: chi pẩn

    Phó từCơ bản, gần như

    Ví dụ

    běnxuéhuìlegāozhōngzhīshì

    đọc gần: ủa chi pẩn xuế huầy lơ cao trung trư sừ

    Tôi cơ bản đã học xong kiến thức trung học phổ thông rồi.

  • jīběn shàng

    đọc gần: chi pẩn sàng

    Phó từVề cơ bản

    Ví dụ

    běnshàngmenwánchénglerènchàduōla

    đọc gần: chi pẩn sàng ủa mân oán chấng lơ rần ù chà pù tuô la

    Về cơ bản, anh ấy đến mỗi ngày.

  • chéng běn

    đọc gần: chấng pẩn

    Danh từgiá thành, chi phí

    Ví dụ

    shēngchǎnchéngběnyàojiàng

    đọc gần: sâng chản chấng pẩn xuy dào chiàng ti

    Chi phí sản xuất cần phải giảm.

  • biāo běn

    đọc gần: peo pẩn

    mẫu vật

    Ví dụ

    shìdòngbiāoběnshōucángjiā

    đọc gần: tha sừ i cờ tùng ù peo pẩn sâu xáng chia

    Anh ấy là một nhà sưu tầm mẫu vật động vật.

  • gēnběn

    đọc gần: cân pẩn

    Phó từHoàn toàn; căn bản

    Ví dụ

    gēnběnzhīdàozhèjiànshì

    đọc gần: ủa cân pẩn pù trư tào trờ chiền sừ

    Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.

  • bǎn běn

    đọc gần: pản pẩn

    Danh từphiên bản

    Ví dụ

    menyàogēngxīnzhèbǎnběndeyìngyòngchéng

    đọc gần: ủa mân xuy dào câng xin trờ cờ pản pẩn tơ ình dùng chấng xùy

    Chúng ta cần cập nhật phiên bản ứng dụng này.

  • 笔记

    bǐjìběn

    đọc gần: pỉ chì pẩn

    Danh từvởghi chép

    Ví dụ

    mǎilexīndeběn

    đọc gần: ủa mải lơ í cờ xin tơ pỉ chì pẩn

    Tôi đã mua một quyển sổ ghi chép mới.

  • kèběn

    đọc gần: khờ pẩn

    Danh từsách giáo khoa

    Ví dụ

    Zhèshìdeběn

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ khờ pẩn

    Đây là sách giáo khoa của tôi.

  • zīběn

    đọc gần: chư pẩn

    Danh từVốn

    Ví dụ

    Gōngyàogèngduōdeběn

    đọc gần: cung xư xuy dào cầng tuô tơ chư pẩn

    Công ty cần thêm nhiều vốn.

Zalo