HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shān

đọc gần: san

xúi giục; kích động; khích

4 từ ghép · 4 có 煽 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 火 (lửa) với 扇 (cái quạt), nghĩa gốc là quạt cho lửa bùng lên.

Câu ví dụ

shāndòngjiùtóngxuéxīntóngxué

đọc gần: tha san tùng chìu thúng xuế chi ủ xin thúng xuế

Cậu ta xúi giục bạn học cũ bắt nạt bạn mới.

煽 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 煽

  • shān dòng

    đọc gần: san tùng

    xúi giục; kích động

  • shān luàn

    đọc gần: san loàn

    xúi giục bạo loạn

  • 动者

    shān dòng zhě

    đọc gần: san tùng trở

    kẻ xúi giục

  • 风点火

    shān fēng diǎn huǒ

    đọc gần: san phâng tiển huổ

    quạt gió châm lửa, gây chuyện

煽 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo