赶
gǎn
đọc gần: cản
gap gap, voi cho kip; duoi theo cho kip
5 từ ghép · 5 có 赶 đứng đầu · 0 đứng sau
赶 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 赶
赶到
gǎndàođọc gần: cản tào
Động từĐến nơi
Ví dụ他赶到学校了。
đọc gần: tha cản tào xuế xèo lơ
Anh ấy đã đến trường rồi.
赶快
gǎnkuàiđọc gần: cản khoài
Phó từNhanh lên
Ví dụ月食太美了,你赶快去看看吧。
đọc gần: duề sứ thài mẩy lơ nỉ cản khoài chùy khàn khàn pa
Nguyệt thực đẹp quá nè, bạn mau đến đây xem đi.
赶紧
gǎnjǐnđọc gần: cản chỉn
Phó từMau; nhanh chóng
Ví dụ时间不早了,我们赶紧走吧。
đọc gần: sứ chiên pù chảo lơ ủa mân cản chỉn chẩu pa
Trời không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.
赶上
gǎnshàngđọc gần: cản sàng
Động từĐuổi kịp, bắt kịp
Ví dụ我赶上了末班车。
đọc gần: ủa cản sàng lơ mồ pan chơ
Tôi đã bắt kịp chuyến xe cuối.
赶忙
gǎnmángđọc gần: cản máng
Phó từVội vã, hấp tấp
Ví dụ他赶忙跑过去帮忙。
đọc gần: tha cản máng phảo cuồ chùy pang máng
Anh ấy vội vã chạy qua giúp đỡ.
赶 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.