HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

nô lệ; người hầu

8 từ ghép · 8 có 奴 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép người phụ nữ 女 với bàn tay 又 của người chủ, ý là kẻ hầu phải làm việc bằng tay cho chủ.

Câu ví dụ

zhìfèichú

đọc gần: nú lì trừ tù ỉ phầy chú

Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ.

奴 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 奴

  • nú bī

    đọc gần: nú pi

    nữ nô; con hầu

  • nú cai

    đọc gần: nú xai

    kẻ tay sai; nô tài

  • nú huà

    đọc gần: nú hoà

    nô dịch hoá

  • nú lì

    đọc gần: nú lì

    nô lệ

    Ví dụ

    shìzhǔ

    đọc gần: tha sừ i cờ nú lì trủ

    Anh ấy là một chủ nô.

  • nú pú

    đọc gần: nú phú

    nam nô; người hầu trai

  • nú xìng

    đọc gần: nú xình

    tính nô lệ; tính khuất phục

  • nú yì

    đọc gần: nú ì

    sự nô dịch; bắt làm nô lệ

  • 隶制度

    nú lì zhì dù

    đọc gần: nú lì trừ tù

    chế độ nô lệ

奴 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo