HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

bàn

đọc gần: pàn

người bạn; người cùng đi; bạn đời

8 từ ghép · 5 có 伴 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép người (亻) với nửa (半): một người lẻ chỉ là nửa của một đôi, cần thêm nửa kia mới thành trọn. Từ đó 伴 mang nghĩa bạn đồng hành.

Câu ví dụ

chàngshíyàoyǒurénbànzòu

đọc gần: tha chàng cơ sứ xuy dào dẩu rấn pàn chầu

Mỗi lần chị ấy hát là cần có người đệm nhạc.

伴 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 伴

  • bàn chàng

    đọc gần: pàn chàng

    hát đệm

  • bàn lǚ

    đọc gần: pàn lủy

    bạn đồng hành; người bạn đời

    Ví dụ

    shìdezuìjiābàn

    đọc gần: tha sừ ủa tơ chuầy chia pàn lủy

    Anh ấy là người bạn đồng hành tốt nhất của tôi.

  • bàn niáng

    đọc gần: pàn niáng

    phù dâu

  • bàn suí

    đọc gần: pàn xuấy

    Động từđi kèm; đi theo

    Ví dụ

    zhèjiànshìzǒngshìbànsuífan

    đọc gần: trờ chiền sừ chủng sừ pàn xuấy má phan

    Việc này luôn đi kèm với rắc rối.

  • bàn zòu

    đọc gần: pàn chầu

    đệm nhạc

伴 đứng sau (3 từ)

伴 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zuò bàn

    đọc gần: chuồ pàn

    làm bạn với ai

  • huǒ bàn

    đọc gần: huổ pàn

    bạn đồng hành

    Ví dụ

    shìdehǎohuǒbàn

    đọc gần: tha sừ ủa tơ hảo huổ pàn

    Anh ấy là bạn đồng hành tốt của tôi.

  • tóngbàn

    đọc gần: thúng pàn

    Danh từBạn đồng hành

    Ví dụ

    xíngyàokàodetóngbàn

    đọc gần: lủy xính xuy dào khở khào tơ thúng pàn

    Du lịch cần bạn đồng hành đáng tin cậy.

Zalo