HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

nán

đọc gần: nán

Hán-Việt: nam

phía nam — một trong bốn phương hướng

10 từ ghép · 7 có 南 đứng đầu · 3 đứng sau

南 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 南

  • nánbian

    đọc gần: nán piên

    Danh từphía nam

    Ví dụ

    Zàinánbian

    đọc gần: chài nán piên

    Ở phía nam.

  • nánbù

    đọc gần: nán pù

    Danh từMiền nam

    Ví dụ

    suànZhōngguónányóu

    đọc gần: ủa tả xoàn chùy trung cuố nán pù lủy dấu

    Tôi định đi du lịch miền Nam Trung Quốc.

  • nánfāng

    đọc gần: nán phang

    Danh từmiền Nam, phương Nam

    Ví dụ

    Nánfāngdetiānhěn

    đọc gần: nán phang tơ thiên chì hẩn rờ

    Thời tiết miền Nam rất nóng.

  • nánjí

    đọc gần: nán chí

    Danh từNam cực

    Ví dụ

    éshēnghuózàinán

    đọc gần: chì ớ sâng huố chài nán chí

    Chim cánh cụt sống ở Nam cực.

  • nánběi

    đọc gần: nán pẩy

    Danh từNam Bắc

    Ví dụ

    Zhōngguónánběihòuchā

    đọc gần: trung cuố nán pẩy chì hầu cha ì tà

    Khí hậu Nam Bắc Trung Quốc khác biệt lớn.

  • 美洲

    Nánměizhōu

    đọc gần: nán mẩy trâu

    Danh từChâu Nam Mỹ

    Ví dụ

    Nánměizhōuyǒuduōdàilín

    đọc gần: nán mẩy trâu dẩu xủy tuô rờ tài ủy lín

    Châu Nam Mỹ có nhiều rừng nhiệt đới.

  • 极洲

    Nánjízhōu

    đọc gần: nán chí trâu

    Danh từChâu Nam Cực

    Ví dụ

    Nánzhōushìqiúshàngzuìlěngdefang

    đọc gần: nán chí trâu sừ tì chíu sàng chuầy lẩng tơ tì phang

    Châu Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất.

南 đứng sau (3 từ)

南 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhǐnánzhēn

    đọc gần: trử nán trân

    La bàn

    Ví dụ

    menshǐ使yòngzhǐnánzhēnláiquèdìngfāngxiàng

    đọc gần: ủa mân sử dùng trử nán trân lái chuề tình phang xiàng

    Chúng tôi sử dụng la bàn để xác định phương hướng.

  • dōngnán

    đọc gần: tung nán

    Danh từđông nam

    Ví dụ

    jiāzàidōngnánfāngxiàng

    đọc gần: ủa chia chài tung nán phang xiàng

    Nhà tôi ở hướng Đông Nam.

  • 西

    xīnán

    đọc gần: xi nán

    Danh từtây nam

    Ví dụ

    jiāzài西nánfāngxiàng

    đọc gần: ủa chia chài xi nán phang xiàng

    Nhà tôi ở hướng Tây Nam.

Zalo