温
wēn
đọc gần: uân
Hán-Việt: ôn
ấm — độ nóng lạnh; nghĩa mở rộng: dịu, êm, không gay gắt
11 từ ghép · 5 có 温 đứng đầu · 6 đứng sau
温 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 温
温暖
wēnnuǎnđọc gần: uân noản
Tính từẤm áp
Ví dụ春天来了,天气越来越温暖。
đọc gần: chuân thiên lái lơ thiên chì duề lái duề uân noản
Mùa xuân đến rồi, thời tiết ngày càng ấm áp.
温度
wēn dùđọc gần: uân tù
Danh từnhiệt độ
Ví dụ今天的温度很高。
đọc gần: chin thiên tơ uân tù hẩn cao
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
温柔
wēn róuđọc gần: uân rấu
Tính từhiền dịu
Ví dụ他用温柔的声音说话。
đọc gần: tha dùng uân rấu tơ sâng in suô hoà
Anh ấy nói với giọng nhẹ nhàng.
温带
wēndàiđọc gần: uân tài
Vùng ôn đới
Ví dụ这个地区属于温带气候。
đọc gần: trờ cơ tì chuy sủ úy uân tài chì hầu
Khu vực này thuộc khí hậu ôn đới.
温和
wēnhéđọc gần: uân hớ
Tính từÔn hòa
Ví dụ他性格温和,很容易相处。
đọc gần: tha xình cớ uân hớ hẩn rúng ì xiang chủ
Anh ấy có tính cách hiền hòa, rất dễ gần.
温 đứng sau (6 từ)
温 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
气温
qìwēnđọc gần: chì uân
Danh từNhiệt độ
Ví dụ今天的气温非常高。
đọc gần: chin thiên tơ chì uân phây cháng cao
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
降温
jiàngwēnđọc gần: chiàng uân
Động từHạ nhiệt độ
Ví dụ天气开始降温了,记得多穿衣服。
đọc gần: thiên chì khai sử chiàng uân lơ chì tơ tuô choan i phu
Thời tiết bắt đầu lạnh đi, nhớ mặc thêm quần áo.
低温
dīwēnđọc gần: ti uân
Danh từNhiệt độ thấp
Ví dụ今天低温。
đọc gần: chin thiên ti uân
Hôm nay nhiệt độ thấp.
高温
gāowēnđọc gần: cao uân
Danh từTính từNhiệt độ cao
Ví dụ今天高温。
đọc gần: chin thiên cao uân
Hôm nay nhiệt độ cao.
体温
tǐwēnđọc gần: thỉ uân
Danh từNhiệt độ cơ thể
Ví dụ体温三十七度。
đọc gần: thỉ uân xan sứ chi tù
Nhiệt độ cơ thể ba mươi bảy độ.
常温
chángwēnđọc gần: cháng uân
Danh từNhiệt độ phòng
Ví dụ请将药品保存在常温下。
đọc gần: chỉnh chiang dào phỉn pảo xuấn chài cháng uân xìa
Vui lòng bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng.