里
lǐ
đọc gần: lỉ
Hán-Việt: lý
trong, bên trong — phần nằm phía trong hoặc chỗ nào đó
12 từ ghép · 3 có 里 đứng đầu · 9 đứng sau
🖌️ Xem 里 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)里 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 里
里边
lǐbianđọc gần: lỉ piên
Danh từphía trong
Ví dụ在里边。
đọc gần: chài lỉ piên
Ở bên trong.
里面
lǐmiànđọc gần: lỉ miền
Danh từBên trong
Ví dụ钱包在包里面。
đọc gần: chiến pao chài pao lỉ miền
Ví tiền ở trong túi.
里头
lǐtouđọc gần: lỉ thâu
Danh từbên trong
Ví dụ书在书柜里头。
đọc gần: su chài su cuầy lỉ thâu
Quyển sách ở bên trong tủ sách.
里 đứng sau (9 từ)
里 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
家里
jiā lǐđọc gần: chia lỉ
Danh từtrong nhà
Ví dụ在家里。
đọc gần: chài chia lỉ
Ở trong nhà.
心里
xīn·lǐđọc gần: xin· lỉ
Danh từtrong lòng
Ví dụ我心里很高兴。
đọc gần: ủa xin lỉ hẩn cao xình
Trong lòng tôi rất vui.
手里
shǒulǐđọc gần: sẩu lỉ
Trong tay
Ví dụ他手里拿着书。
đọc gần: tha sẩu lỉ ná trơ su
Trong tay anh ấy cầm sách.
眼里
yǎnlǐđọc gần: diển lỉ
Trong mắt
Ví dụ在我眼里,你是最棒的。
đọc gần: chài ủa diển lỉ nỉ sừ chuầy pàng tơ
Trong mắt tôi, bạn là người giỏi nhất.
哪里
nǎ lǐđọc gần: nả lỉ
Đại từỞ đâu
Ví dụ你住在哪里?
đọc gần: nỉ trù chài nả lỉ
Bạn sống ở đâu?
那里
nà lǐđọc gần: nà lỉ
Đại từỞ đó, chỗ đó, nơi đó
Ví dụ我刚从那里回来。
đọc gần: ủa cang xúng nà lỉ huấy lái
Tôi vừa từ chỗ đó trở về.
这里
zhè lǐđọc gần: trờ lỉ
Đại từỞ đây, chỗ này
Ví dụ这里的风景很美。
đọc gần: trờ lỉ tơ phâng chỉnh hẩn mẩy
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
夜里
yè lǐđọc gần: diề lỉ
Danh từTrong đêm
Ví dụ我夜里睡得很好。
đọc gần: ủa diề lỉ suầy tơ hẩn hảo
Tôi ngủ rất ngon vào ban đêm.
城里
chénglǐđọc gần: chấng lỉ
Danh từTrong thành phố
Ví dụ城里比乡下热闹多了。
đọc gần: chấng lỉ pỉ xiang xìa rờ nao tuô lơ
Trong thành phố náo nhiệt hơn nông thôn nhiều.