火
huǒ
đọc gần: huổ
lửa; hoả
22 từ ghép · 18 có 火 đứng đầu · 4 đứng sau
🖌️ Xem 火 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ tượng hình vẽ ngọn lửa đang bốc lên; dáng ấy giữ lại thành 火 ngày nay.
Câu ví dụ
火车上人山人海。
đọc gần: huổ chơ sàng rấn san rấn hải
Trên tàu hoả người đông nghịt.
火 đứng đầu (18 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 火
火柴
huǒ cháiđọc gần: huổ chái
Danh từdiêm
Ví dụ我们需要买一些火柴。
đọc gần: ủa mân xuy dào mải i xiê huổ chái
Chúng ta cần mua một số que diêm.
火车
huǒ chēđọc gần: huổ chơ
Danh từtàu hoả
Ví dụ坐火车。
đọc gần: chuồ huổ chơ
Đi tàu hỏa.
火光
huǒ guāngđọc gần: huổ coang
ánh lửa; ngọn lửa cháy
火海
huǒ hǎiđọc gần: huổ hải
biển lửa
火花
huǒ huāđọc gần: huổ hoa
tia lửa
火化
huǒ huàđọc gần: huổ hoà
hoả táng
火箭
huǒ jiànđọc gần: huổ chiền
Danh từtên lửa
Ví dụ火箭发射成功。
đọc gần: huổ chiền pha sờ chấng cung
Tên lửa phóng thành công.
火警
huǒ jǐngđọc gần: huổ chỉnh
báo động cháy
火力
huǒ lìđọc gần: huổ lì
hoả lực
火炉
huǒ lúđọc gần: huổ lú
lò lửa
火气
huǒ qìđọc gần: huổ chì
tính nóng nảy
火山
huǒ shānđọc gần: huổ san
núi lửa
火星
Huǒ Xīngđọc gần: huổ xinh
sao Hoả
火药
huǒ yàođọc gần: huổ dào
thuốc súng
Ví dụ古代人用火药制造武器。
đọc gần: củ tài rấn dùng huổ dào trừ chào ủ chì
Người cổ đại dùng thuốc nổ để chế tạo vũ khí.
火灾
huǒ zāiđọc gần: huổ chai
Danh từhoả hoạn
Ví dụ昨天发生了一起火灾。
đọc gần: chuố thiên pha sâng lơ i chỉ huổ chai
Hôm qua xảy ra một vụ cháy.
火焰
huǒ yànđọc gần: huổ diền
ngọn lửa, hỏa diễm
Ví dụ火焰在壁炉中跳动。
đọc gần: huổ diền chài pì lú trung thèo tùng
Ngọn lửa nhảy múa trong lò sưởi.
火腿
huǒtuǐđọc gần: huổ thuẩy
Danh từGiăm bông, đùi lợn hun khói
Ví dụ我喜欢吃火腿三明治。
đọc gần: ủa xỉ hoan chư huổ thuẩy xan mính trừ
Tôi thích ăn bánh mì kẹp giăm bông.
火车站
huǒchēzhànđọc gần: huổ chơ tràn
ga tàu
Ví dụ火车站在前面。
đọc gần: huổ chơ tràn chài chiến miền
Ga tàu ở phía trước.
火 đứng sau (4 từ)
火 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
发火
fā huǒđọc gần: pha huổ
Động từnổi giận, bốc cháy
Ví dụ她因为生气而发火。
đọc gần: tha in uầy sâng chì ớ pha huổ
Cô ấy tức giận nên nổi nóng.
恼火
nǎohuǒđọc gần: nảo huổ
Bực mình, tức giận
Ví dụ他对这件事感到非常恼火。
đọc gần: tha tuầy trờ chiền sừ cản tào phây cháng nảo huổ
Anh ấy rất bực mình về chuyện này.
涮火锅
shuàn huǒguōđọc gần: soàn huổ cuô
Nhúng lẩu
Ví dụ我们晚上去涮火锅吧。
đọc gần: ủa mân oản sàng chùy soàn huổ cuô pa
Tối nay chúng ta đi ăn lẩu nhé.
着火
zháohuǒđọc gần: tráo huổ
Động từCháy
Ví dụ房子着火了。
đọc gần: pháng chư tráo huổ lơ
Nhà cháy rồi.