佥
qiān
đọc gần: chiên
nhất trí; tất cả cùng nhau
2 từ ghép · 2 có 佥 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
僉 là sự chụm lại 亼 của miệng 口口 và người 人人: 亼 chỉ cùng nhau, 口口 chỉ tiếng nhiều người, 人人 chỉ người nối nhau. Vì trông giống khuôn mặt trong đám đông, thêm bộ nhục 月 vào thì thành 脸 (mặt).
Câu ví dụ
这是一项佥谋
đọc gần: trờ sừ í xiàng chiên mấu
Đây là một kế hoạch do mọi người cùng quyết.
佥 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 佥
佥谋
qiānmóuđọc gần: chiên mấu
kế hoạch do mọi người cùng quyết
佥议
qiānyìđọc gần: chiên ì
dư luận chung; ý kiến của mọi người
佥 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.