HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gòu

đọc gần: cầu

Hán-Việt: cấu

mua, mua sắm

5 từ ghép · 2 có 购 đứng đầu · 3 đứng sau

购 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 购

  • gòu wù

    đọc gần: cầu ù

    Động từmua sắm

    Ví dụ

    huāngòu

    đọc gần: ủa xỉ hoan cầu ù

    Tôi thích mua sắm.

  • gòumǎi

    đọc gần: cầu mải

    Động từMua

    Ví dụ

    xiǎnggòumǎixīnshǒu

    đọc gần: ủa xiảng cầu mải i pù xin sẩu chi

    Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới

购 đứng sau (3 từ)

购 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • cǎi gòu

    đọc gần: xải cầu

    Động từmua sắm

    Ví dụ

    menyàocǎigòuxīnshèbèi

    đọc gần: ủa mân dào xải cầu xin sờ pầy

    Chúng ta cần mua sắm thiết bị mới.

  • wǎnggòu

    đọc gần: oảng cầu

    Động từMua sắm online

    Ví dụ

    huānwǎnggòu

    đọc gần: ủa xỉ hoan oảng cầu

    Tôi thích mua sắm online.

  • shōugòu

    đọc gần: sâu cầu

    Động từThu mua, thâu tóm

    Ví dụ

    Gōngshōugòuleduìshǒu

    đọc gần: cung xư sâu cầu lơ tuầy sẩu

    Công ty thâu tóm đối thủ.

Zalo