换
huàn
đọc gần: hoàn
Hán-Việt: hoán
đổi, thay cái này bằng cái kia
5 từ ghép · 1 có 换 đứng đầu · 4 đứng sau
换 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 换
换乘
huànchéngđọc gần: hoàn chấng
Động từĐổi xe, chuyển tuyến
Ví dụ在这里换乘地铁。
đọc gần: chài trờ lỉ hoàn chấng tì thiể
Đổi tàu điện ngầm ở đây.
换 đứng sau (4 từ)
换 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
兑换
duì huànđọc gần: tuầy hoàn
Động từđổi
Ví dụ我们需要兑换外币。
đọc gần: ủa mân xuy dào tuầy hoàn oài pì
Chúng ta cần đổi ngoại tệ.
交换
jiāo huànđọc gần: cheo hoàn
trao đổi
Ví dụ我们可以交换意见。
đọc gần: ủa mân khở ỉ cheo hoàn ì chiền
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.
转换
zhuǎn huànđọc gần: troản hoàn
Động từconversion; change; transform; convert
Ví dụ请把文件转换成PDF。
đọc gần: chỉnh pả uấn chiền troản hoàn chấng phdf
Hãy chuyển đổi file sang định dạng PDF.
更换
gēnghuànđọc gần: câng hoàn
Động từThay đổi, thay thế
Ví dụ请更换电池。
đọc gần: chỉnh câng hoàn tiền chứ
Làm ơn thay pin.