HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fèi

đọc gần: phầy

Hán-Việt: phế

bỏ đi, vô dụng, phế bỏ

5 từ ghép · 3 có 废 đứng đầu · 2 đứng sau

废 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 废

  • fèi huà

    đọc gần: phầy hoà

    lời nói thừa thãi

    Ví dụ

    Qǐngyàoshuōfèihuà

    đọc gần: chỉnh pù dào suô phầy hoà

    Xin đừng nói chuyện vô ích.

  • fèi chú

    đọc gần: phầy chú

    Động từbãi bỏ, hủy bỏ

    Ví dụ

    zhèngjuédìngfèichúzhèxiàng

    đọc gần: trầng phủ chuế tình phầy chú trờ xiàng phả lùy

    Chính phủ quyết định bãi bỏ luật này.

  • fèi xū

    đọc gần: phầy xuy

    tàn tích, đống đổ nát

    Ví dụ

    zhènhòuchéngshìbiànchénglefèi

    đọc gần: tì trần hầu chấng sừ piền chấng lơ phầy xuy

    Sau trận động đất, thành phố trở thành đống đổ nát.

废 đứng sau (2 từ)

废 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 半途而

    bàn tú ér fèi

    đọc gần: pàn thú ớ phầy

    Động từbỏ dở giữa chừng

    Ví dụ

    zǒngshìbànérfèi

    đọc gần: tha chủng sừ pàn thú ớ phầy

    Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.

  • zuòfèi

    đọc gần: chuồ phầy

    Động từVô hiệu

    Ví dụ

    Zhèxiējiùwénjiànyàozuòfèi

    đọc gần: trờ xiê chìu uấn chiền xuy dào chuồ phầy

    Những tài liệu cũ này cần bị hủy bỏ.

Zalo