木
mù
đọc gần: mù
cây; gỗ
16 từ ghép · 15 có 木 đứng đầu · 1 đứng sau
🖌️ Xem 木 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ một cái cây: nét ngang là cành, nét dọc là thân, phần xoè dưới là rễ. Chỉ gợi thân và cành vì 木 còn dùng để chỉ gỗ.
Câu ví dụ
小英喜欢看木偶戏。
đọc gần: xẻo inh xỉ hoan khàn mù ẩu xì
Tiểu Anh thích xem múa rối gỗ.
木 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 木
木板
mùbǎnđọc gần: mù pản
tấm gỗ, ván gỗ
木材
mùcáiđọc gần: mù xái
Danh từgỗ làm vật liệu
Ví dụ这些家具是用优质木材做的。
đọc gần: trờ xiê chia chùy sừ dùng dâu trừ mù xái chuồ tơ
Những món đồ nội thất này làm bằng gỗ chất lượng cao.
木筏
mùfáđọc gần: mù phá
bè gỗ
木工
mùgōngđọc gần: mù cung
nghề mộc
木瓜
mùguāđọc gần: mù coa
quả đu đủ
木屐
mùjīđọc gần: mù chi
guốc mộc
木匠
mùjiàngđọc gần: mù chiàng
thợ mộc
木刻
mùkèđọc gần: mù khờ
chạm gỗ, khắc gỗ
木料
mùliàođọc gần: mù lèo
vật liệu gỗ
木偶戏
mù'ǒu xìđọc gần: mù ẩu xì
múa rối gỗ
木炭
mùtànđọc gần: mù thàn
than củi
木头
mùtóuđọc gần: mù thấu
Danh từkhúc gỗ; gỗ
Ví dụ这张桌子是木头做的。
đọc gần: trờ trang truô chư sừ mù thâu chuồ tơ
Cái bàn này được làm bằng gỗ.
木星
Mù Xīngđọc gần: mù xinh
sao Mộc
木乃伊
mùnǎiyīđọc gần: mù nải i
xác ướp
木已成舟
mùyǐ chéngzhōuđọc gần: mù ỉ chấng trâu
gỗ đã đóng thành thuyền; việc đã rồi không đổi lại được
木 đứng sau (1 từ)
木 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
麻木
mámùđọc gần: má mù
tê, mất cảm giác
Ví dụ他的手指麻木了。
đọc gần: tha tơ sẩu trử má mù lơ
Ngón tay của anh ấy đã bị tê liệt.