皮
pí
đọc gần: phí
da; da thuộc
11 từ ghép · 9 có 皮 đứng đầu · 2 đứng sau
🖌️ Xem 皮 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ gồm ba phần: bàn tay lột da, tấm da thú và con dao, tức việc lột da.
Câu ví dụ
他踏到香蕉皮,摔了一跤。
đọc gần: tha thà tào xiang cheo phí suai· lơ i cheo
Anh ấy bước lên vỏ chuối rồi trượt ngã.
皮 đứng đầu (9 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 皮
皮袄
pí'ǎođọc gần: phí ảo
áo lót lông
皮包
pí bāođọc gần: phí pao
Danh từtúi da
Ví dụ她背着一个红色的皮包。
đọc gần: tha pây trơ í cơ húng xờ tơ phí pao
Cô ấy đeo một chiếc túi da màu đỏ.
皮带
pí dàiđọc gần: phí tài
dây lưng da
皮蛋
pí dànđọc gần: phí tàn
trứng bắc thảo
皮肤
pí fūđọc gần: phí phu
Danh từda
Ví dụ她的皮肤很白。
đọc gần: tha tơ phí phu hẩn pái
Da của cô ấy rất trắng.
皮箱
pí xiāngđọc gần: phí xiang
vali da
皮鞋
pí xiéđọc gần: phí xiế
Danh từgiày da
Ví dụ我穿皮鞋。
đọc gần: ủa choan phí xiế
Tôi đi giày da.
皮鞭子
pí biān·ziđọc gần: phí pian· chư
roi da
皮革
pígéđọc gần: phí cớ
Danh từDa thuộc
Ví dụ这件皮革制品很贵。
đọc gần: trờ chiền phí cớ trừ phỉn hẩn cuầy
Sản phẩm làm từ da này rất đắt.
皮 đứng sau (2 từ)
皮 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
橡皮
xiàng píđọc gần: xiàng phí
Danh từcục tẩy
Ví dụ我需要一块橡皮。
đọc gần: ủa xuy dào i khoài xiàng phí
Tôi cần một cục tẩy.
调皮
tiáo píđọc gần: théo phí
nghịch ngợm
Ví dụ孩子们在公园里调皮玩耍。
đọc gần: hái chư mân chài cung doén lỉ théo phí oán soả
Bọn trẻ nghịch ngợm chơi đùa trong công viên.