回
huí
đọc gần: huấy
Hán-Việt: hồi
quay lại, trở về — và đáp lại, thu lại
18 từ ghép · 14 có 回 đứng đầu · 4 đứng sau
回 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 回
回答
huídáđọc gần: huấy tá
Động từtrả lời
Ví dụ请回答。
đọc gần: chỉnh huấy tá
Hãy trả lời.
回到
huídàođọc gần: huấy tào
Động từquay về
Ví dụ回到学校。
đọc gần: huấy tào xuế xèo
Quay về trường học.
回家
huí jiāđọc gần: huấy chia
Động từvề nhà
Ví dụ我想回家。
đọc gần: ủa xiảng huấy chia
Tôi muốn về nhà.
回忆
huí yìđọc gần: huấy ì
Danh từĐộng từhồi ức, nhớ lại
Ví dụ这些都是美好的回忆。
đọc gần: trờ xiê tâu sừ mẩy hảo tơ huấy ì
Đây đều là những kỷ niệm đẹp.
回报
huí bàođọc gần: huấy pào
Danh từĐộng từđền đáp, báo đáp
Ví dụ他得到了很好的回报。
đọc gần: tha tớ tào lơ hẩn hảo tơ huấy pào
Anh ấy nhận được sự đền đáp xứng đáng.
回避
huí bìđọc gần: huấy pì
Động từtránh né, né tránh
Ví dụ他试图回避这个问题。
đọc gần: tha sừ thú huấy pì trờ cơ uần thí
Anh ấy cố gắng tránh né vấn đề này.
回顾
huí gùđọc gần: huấy cù
Động từhồi tưởng, nhìn lại
Ví dụ他回顾了自己的一生。
đọc gần: tha huấy cù lơ chừ chỉ tơ i sâng
Anh ấy nhìn lại cuộc đời mình.
回收
huí shōuđọc gần: huấy sâu
Động từtái chế, thu hồi
Ví dụ我们需要回收废旧电池。
đọc gần: ủa mân xuy dào huấy sâu phầy chìu tiền chứ
Chúng ta cần tái chế pin cũ.
回复
huífùđọc gần: huấy phù
Động từHồi đáp, trả lời
Ví dụ他很快回复了邮件。
đọc gần: tha hẩn khoài huấy phù lơ dấu chiền
Anh ấy đã trả lời email rất nhanh
回来
huí láiđọc gần: huấy lái
Động từTrở lại
Ví dụ他晚上七点回来。
đọc gần: tha oản sàng chi tiển huấy lái
Anh ấy sẽ quay lại lúc 7 giờ tối.
回去
huí qùđọc gần: huấy chùy
Động từVề; trở lại; đi về
Ví dụ我们早点回去吧。
đọc gần: ủa mân chảo tiển huấy chùy pa
Chúng ta về sớm một chút đi.
回国
huíguóđọc gần: huấy cuố
Động từVề nước
Ví dụ他昨天回国了。
đọc gần: tha chuố thiên huấy cuố lơ
Hôm qua anh ấy đã về nước.
回信
huíxìnđọc gần: huấy xìn
Danh từĐộng từTrả lời thư; thư trả lời
Ví dụ我已经回信了。
đọc gần: ủa ỉ chinh huấy xìn lơ
Tôi đã trả lời thư rồi.
回头
huítóuđọc gần: huấy thấu
Động từPhó từQuay đầu; sau này
Ví dụ回头我给你打电话。
đọc gần: huấy thấu ủa cẩy nỉ tả tiền hoà
Sau này tôi sẽ gọi điện cho bạn.
回 đứng sau (4 từ)
回 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
挽回
wǎnhuíđọc gần: oản huấy
Động từCứu vãn
Ví dụ我们必须挽回损失。
đọc gần: ủa mân pì xuy oản huấy xuẩn sư
Chúng ta phải cứu vãn thiệt hại.
收回
shōuhuíđọc gần: sâu huấy
Động từThu hồi, lấy lại
Ví dụ请收回你的话。
đọc gần: chỉnh sâu huấy nỉ tơ hoà
Hãy rút lại lời nói của bạn.
返回
fǎnhuíđọc gần: phản huấy
Động từTrở về, quay lại
Ví dụ请按返回键。
đọc gần: chỉnh àn phản huấy chiền
Vui lòng nhấn phím quay lại.
撤回
chèhuíđọc gần: chờ huấy
Động từRút lại, thu hồi
Ví dụ他撤回了之前的声明。
đọc gần: tha chờ huấy lơ trư chiến tơ sâng mính
Anh ấy đã rút lại tuyên bố trước đó.